Nguyễn Thời Trung

 
LÝ LỊCH KHOA HỌC TÓM TẮT
THÔNG TIN CHUNG

ktct_26_ts_ngthoitrung

NGUYỄN THỜI TRUNG - Phó giáo sư, Tiến sĩ

Sinh ngày: 1976

Nơi sinh: Ninh Thuận

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Điện thoại: (08) 37 755 024 - Fax: (08) 37 755 055

Homepage: www.incos.tdt.edu.vn

Google Scholar: H-index = 39; citations > 4800
http://scholar.google.com.vn/citations?hl=vi&user=hE7o5mMAAAAJ

Scopus profile: H-index = 32; citations > 3500
http://www.scopus.com/authid/detail.url?authorId=24171745600

Research ID profile:
http://www.researcherid.com/rid/B-9524-2014

Researchgate:
https://www.researchgate.net/profile/T_Nguyen-Thoi

QUÁ TRÌNH HỌC TẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC

1. Quá trình học tập

  • Năm 1994 - 1999: Kỹ sư Đại học Bách khoa (VNU - HCMC), ngành Xây dựng.
  • Năm 1994 - 2001: Cử nhân Đại học khoa học Tự nhiên (VNU - HCMC), ngành Toán - Cơ.
  • Năm 2000 - 2003: Thạc sĩ Đại học khoa học Tự nhiên (VNU - HCMC), ngành Cơ học ứng dụng.
  • Năm 2001 - 2003: Thạc sĩ Đại học Liège, Belgium, ngành Cơ học môi trường liên tục.
  • Năm 2005 - 2009: Tiến sĩ Đại học Quốc gia Singapore (NUS), ngành Cơ học tính toán.
  • Năm 2013: Được phong học hàm PGS, ngành Cơ học.
  • Năm 2012 - 2015: Cử nhân Đại học khoa học Xã hội và Nhân văn (VNU - HCMC), ngành Triết học.

2. Hoạt động chuyên môn: nghiên cứu và giảng dạy trong các lĩnh vực và chuyên ngành sau.

  • Lĩnh vực: Toán ứng dụng (tối ưu hoá, độ tin cậy, xác suất thống kê), Cơ học, Xây dựng.
  • Chuyên ngành: Cơ vật rắn biến dạng, Cơ học tính toán.

3. Hướng nghiên cứu

  • Toán ứng dụng, giải tích hàm ứng dụng và các nguyên lý biến phân trong cơ học.
  • Phương pháp phần tử hữu hạn (FEM) và các phương pháp phần tử hữu hạn trơn (S-FEM).
  • Phương pháp phần tử hữu hạn mở rộng cho vết nứt (X-FEM).
  • Tối ưu hóa dựa trên độ tin cậy (Topology, Structural Optimization).
  • Tối ưu hóa thông minh (Neural Network + optimization).
  • Đánh giá độ tin cậy công trình trong môi trường đa vật lý.
  • Ứng xử phi tuyến hình học (biến dạng lớn) của kết cấu và phi tuyến vật liệu (dẻo, nhớt, …).
  • Mô hình và mô phỏng ứng xử của các vật liệu mới (composite, FGM, piezo điện, …).
  • Mô hình và mô phỏng các bài toán tương tác trong các môi trường tương tác đa vật lý.
  • Các phương pháp phần tử hữu hạn cho các kết cấu tấm, vỏ.
  • Phân tích giới hạn (limit analysis) của kết cấu (2D, plate, shell) và đất nền.
  • Phương pháp số cho chẩn đoán hư hỏng kết cấu (Structural Health Monitoring).
 
NGHIÊN CỨU ÐÃ XUẤT BẢN

1. Sách

  1. G. R. Liu, Nguyen Thoi Trung (2010) Smoothed Finite Element Methods - CRC-Press, NewYork.
  2. Nguyễn Thời Trung, Nguyễn Xuân Hùng (2015) Phương pháp phần tử hữu hạn - Sử dụng Matlab. NXB Xây dựng.

2. Bài báo khoa học đã công bố

2.1. Đăng trên tạp chí quốc tế thuộc ISI: 95 bài

STT
Tên nhóm tác giả
Tên bài báo
Tạp chí (Journal)
Tập (Số)/
Trang
Năm
Ghi chú (SCI/
SCIE)
001
Liu GR, Dai KY, Nguyen-Thoi T
A smoothed finite element method for mechanics problems
Computational Mechanics
39: 859-877
2007
SCI
002
Liu GR, Nguyen-Thoi T, Dai KY, Lam KY
Theoretical aspects of the smoothed finite element method (SFEM)
International journal for numerical methods in Engineering
71: 902-930
2007
SCI
003
Dai KY, Liu GR, Nguyen-Thoi T
An n-sided polygonal smoothed finite element method (nSFEM) for solid mechanics
Finite elements in analysis and design
43: 847-860
2007
SCI
004
Zhang GY, Liu GR, Nguyen-Thoi T, Song CX, Han X, Zhong ZH, Li GY
The upper bound property for solid mechanics of the linearly conforming radial point interpolation method (LC-RPIM)
International Journal of Computational Methods
4(3): 521-541
2007
SCIE
005
Nguyen-Thoi T, Liu GR, Dai KY, Lam KY
Selective Smoothed Finite Element Method
Tsinghua Science and Technology
12(5): 497-508
2007
SCIE
006
Liu GR, Nguyen-Thoi T, Lam KY
A novel Alpha Finite Element Method (aFEM) for exact solution to mechanics problems using triangular and tetrahedral elements
Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering
197: 3883-3897
2008
SCI
007
Cui XY, Liu GR, Li GY, Zhao X, Nguyen-Thoi T, Sun GY
A smoothed finite element method (SFEM) for linear and geometrically nonlinear analysis of plates and shells
CMES-Computer Modeling in Engineering and Sciences
28(2): 109-125
2008
SCIE
008
Liu GR, Nguyen-Thoi T, Lam KY
A novel FEM by scaling the gradient of strains with factor a (aFEM)
Computational Mechanics
43: 369-391
2009
SCI
009
Liu GR, Xu X, Zhang GY, Nguyen-Thoi T
A superconvergent point interpolation method (SC-PIM) with piecewise linear strain field using triangular mesh
International Journal for numerical methods in Engineering
77: 1439-1467
2009
SCI
010
Liu GR, Nguyen-Thoi T, Nguyen-Xuan H, Lam KY
A node-based smoothed finite element method (NS-FEM) for upper bound solution to solid mechanics problems
Computers and Structures
87: 14-26
2009
SCI
011
Liu GR, Nguyen-Thoi T, Lam KY
An edge-based smoothed finite element method (ES-FEM) for static, free and forced vibration analyses in solids
Journal of Sound and Vibration
320: 1100-1130
2009
SCI
012
Nguyen-Thoi T, Liu GR, Lam KY, Zhang GY
A Face-based Smoothed Finite Element Method (FS-FEM) for 3D linear and nonlinear solid mechanics problems using 4-node tetrahedral elements
International Journal for Numerical Methods in Engineering
78: 324-353
2009
SCI
013
Liu GR, Nguyen-Thoi T, Nguyen-Xuan H, Dai KY, Lam KY
On the essence and the evaluation of the shape functions for the smoothed finite element method (SFEM) (Letter to Editor)
International Journal for Numerical Methods in Engineering
77: 1863-1869
2009
SCI
014
Liu GR, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T, Xu X
A novel Galerkin-like weakform and a superconvergent alpha finite element method (SaFEM) for mechanics problems using triangular meshes
Journal of Computational Physics
228: 4055-4087
2009
SCI
015
Nguyen-Xuan H, Liu GR, Nguyen-Thoi T, Nguyen-Tran C
An edge–based smoothed finite element method (ES-FEM) for analysis of two–dimensional piezoelectric structures
Smart Materials and Structures
18: 065015, 12pp
2009
SCI
016
Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T
A stabilized smoothed finite element method for free vibration analysis of Mindlin-Reissner plates
International Journal for Numerical Methods in Biomedical Engineering
25: 882-906
2009
SCI
017
Nguyen-Thoi T, Liu GR, Vu-Do HC, Nguyen-Xuan H
A face-based smoothed finite element method (FS-FEM) for visco-elastoplastic analyses of 3D solids using tetrahedral mesh
Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering
198: 3479-3498
2009
SCI
018
Nguyen-Thoi T, Liu GR, Vu-Do HC, Nguyen-Xuan H
An edge-based smoothed finite element method (ES-FEM) for visco-elastoplastic analyses of 2D solids using triangular mesh
Computational Mechanics
45: 23-44
2009
SCI
019
Nguyen-Xuan H, Liu GR, Thai-Hoang C, Nguyen-Thoi T
An edge-based smoothed finite element method with stabilized discrete shear gap technique for analysis of Reissner-Mindlin plates
Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering
199: 471-489
2009
SCI
020
Nguyen-Thoi T, Liu GR,Nguyen-Xuan H
Additional properties of the node-based smoothed finite element method (NS-FEM) for solid mechanics problems
International Journal of Computational Methods
6(4): 633-666
2009
SCIE
021
Chen L, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T,  Zeng KY, Wu SC
Assessment of smoothed point interpolation methods (PIMs) for elastic mechanics
International Journal for Numerical Methods in Biomedical Engineering
26(12): 1635-1655
2010
SCI
022
Wu SC, Liu GR, Cui XY, Nguyen TT, Zhang GY
An edge-based smoothed point interpolation method (ES-PIM) for heat transfer analysis of rapid manufacturing system
International Journal of Heat and Mass Transfer
53(9-10): 1938 – 1950
2010
SCI
023
Tran Ngoc Thanh, GR Liu, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T
An edge-based smoothed finite element method for primal-dual shakedown analysis of structures
International Journal for Numerical Methods in Engineering
82(7): 917-938
2010
SCI
024
Liu GR, Chen L, Nguyen-Thoi T, Zeng K, G. Y. Zhang
A novel singular node-based smoothed finite element method (NS-FEM) for upper bound solutions of cracks
International Journal for Numerical Methods in Engineering
83(11): 1466-1497
2010
SCI
025
Liu GR, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T
A theoretical study on the smoothed FEM (S-FEM) models: properties, accuracy and convergence rates
International Journal for Numerical Methods in Engineering
84(10): 1222-1256
2010
SCI
026
H. Nguyen-Xuan, T. Rabczuk, N. Nguyen-Thanh, T. Nguyen-Thoi, S. Bordas
A node-based smoothed finite element method with stabilized discrete shear gap technique for analysis of Reissner–Mindlin plates
Computational Mechanics
46(5): 679-701
2010
SCI
027
T. Nguyen-Thoi, H.C. Vu-Do, T. Rabczuk, H. Nguyen-Xuan
A node-based smoothed finite element method (NS-FEM) for upper bound solution to visco-elastoplastic analyses of solids using triangular and tetrahedral meshes
Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering
199(45-48): 3005-3027
2010
SCI
028
Nguyen-Thoi T, Liu GR, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Tran C
Adaptive analysis using the node-based smoothed finite element method (NS-FEM)
International Journal for Numerical Methods in Biomedical Engineering
27(2): 198-218
2011
SCI
029
Nguyen-Thoi T, Liu GR, Nguyen-Xuan H
An n-sided polygonal edge-based smoothed finite element method (nES-FEM) for solid mechanics
International Journal for Numerical Methods in Biomedical Engineering
27(9): 1446-1472
2011
SCI
030
Liu GR, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T
A variationally consistent aFEM (VCaFEM) for solid mechanics problems
International Journal for Numerical Methods in Engineering
85(4): 461-497
2011
SCI
031
L. Chen, GY. Zhang, J. Zhang, T. Nguyen-Thoi, Q. Tang
An adaptive edge-based smoothed point interpolation method for mechanics problems
International Journal of Computer Mathematics
88(11): 2379-2402
2011
SCIE
032
H. Nguyen-Xuan, Loc V. Tran, T. Nguyen-Thoi, H.C Vu Do
Analysis of functionally graded plates using an edge-based smoothed finite element method
Composite Structures
93(11): 3019-3039
2011
SCIE
033
H. Nguyen-Xuan, T. Rabczuk, T. Nguyen-Thoi, T. N. Tran. N. Nguyen-Thanh
Computation of limit and shakedown loads using a node-based smoothed finite element method
International Journal for Numerical Methods in Engineering
90(3): 287-310
2012
SCI
034
T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, H. Nguyen-Xuan, Chien H. Thai
A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-DSG3) using triangular elements for static and free vibration analyses of Reissner-Mindlin plates
International Journal for Numerical Methods in Engineering
91(7): 705-741
2012
SCI
035
C. Thai-Hoang, H. Nguyen-Xuan, N. Nguyen-Thanh, T. Nguyen-Thoi, T. Rabczuk
Static, free vibration, and buckling analysis of laminated composite Reissner–Mindlin plates using NURBS-based isogeometric approach
International Journal for Numerical Methods in Engineering
91(6): 571-603
2012
SCI
036
Chien H. Thai, Loc V. Tran, Dung T. Tran, T. Nguyen-Thoi, H. Nguyen-Xuan
Analysis of laminated composite plates using higher-order shear deformation plate theory and node-based smoothed discrete shear gap method
Applied Mathematical Modelling
36(11): 5657-5677
2012
SCIE
037
H. Nguyen-Xuan, Loc V. Tran, Chien H. Thai, T. Nguyen-Thoi
Analysis of functionally graded plates by an efficient finite element method with node-based strain smoothing
Thin-Walled Structures
54: 1-18
2012
SCIE
038
T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, H. Luong-Van, H. Nguyen-Van, H. Nguyen-Xuan
A cell-based smoothed three-node Mindlin plate element (CS-MIN3) for static and free vibration analyses of plates
Computational Mechanics
51(1): 65-81
2013
SCI
039
T. Nguyen-Thoi, T. Bui-Xuan, P. Phung-Van, H. Nguyen-Xuan, P. Ngo-Thanh
Static, free vibration and buckling analyses of stiffened plates by CS-FEM-DSG3 using triangular elements
Computers and Structures
125: 100-113
2013
SCI
040
T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, Chien H. Thai, H. Nguyen-Xuan
A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-DSG3) using triangular elements for static and free vibration analyses of shell structures
International Journal of Mechanical Sciences
74: 32-45
2013
SCI
041
H. Nguyen-Xuan, Chien H. Thai, T. Nguyen-Thoi
Isogeometric finite element analysis of composite sandwich plates using a new higher order shear deformation theory
Composite Part B: Engineering
55: 558-574
2013
SCI
042
P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, T. Le-Dinh, H. Nguyen-Xuan
Static, free vibration analyses and dynamic control of composite plates integrated with piezoelectric sensors and actuators by the cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-FEM-DSG3)
Smart Materials and Structures
22(9): 095026
2013
SCI
043
P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, L. Tran-Vinh, H. Nguyen-Xuan
A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-DSG3) based on the C0-type higher-order shear deformation theory for static and free vibration analyses of functionally graded plates
Computational Materials Science
79: 857-872
2013
SCI
044
H.H. Phan Dao, H. Nguyen-Xuan, Chien. H. Thai, T.Nguyen-Thoi, T. Rabczuk
An edge-based smoothed finite element method for analysis of laminated composite plates
International Journal of Computational Methods
10(1): 1340005
2013
SCIE
045
T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, T. Rabczuk, H. Nguyen-Xuan, C. Le-Van
An application of the ES-FEM in solid domain for dynamic analysis of 2D fluid-solid interaction problems
International Journal of Computational Methods
10(1): 1340003
2013
SCIE
046
Canh.V. Le, H. Nguyen-Xuan, H. Askes, T. Rabczuk, T. Nguyen-Thoi
Computation of limit load using edge-based smoothed finite element method and second-order cone programming
International Journal of Computational Methods
10(1): 1340004
2013
SCIE
047
T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, T. Rabczuk, H. Nguyen-Xuan, C. Le-Van
Free and forced vibration analysis using the n-sided polygonal cell-based smoothed finite element method (nCS-FEM)
International Journal of Computational Methods
10(1): 1340008
2013
SCIE
048
H. Luong-Van, T. Nguyen-Thoi, GR. Liu, P. Phung-Van
A cell-based smoothed finite element method using three-node shear-locking free Mindlin plate element (CS-FEM-MIN3) for dynamic response of laminated composite plates on viscoelastic foundation
Engineering Analysis with Boundary Elements
42: 8-19
2014
SCI
049
P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, H. Luong-Van, Q. Lieu-Xuan
Geometrically nonlinear analysis of functionally graded plates using a cell-based smoothed three-node plate element (CS-MIN3) based on the C0-HSDT
Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering
270: 15-36
2014
SCI
050
P. Phung-Van, Chien H. Thai, T. Nguyen-Thoi, H. Nguyen-Xuan
Static and free vibration analyses of composite and sandwich plates by an edge-based smoothed discrete shear gap method (ES-DSG3) using triangular elements based on layerwise theory
Composites Part B: Engineering
60: 227-238
2014
SCI
051
P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, H. Luong-Van, C. Thai-Hoang, H. Nguyen-Xuan
A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-FEM-DSG3) using layerwise deformation theory for dynamic response of composite plates resting on viscoelastic foundation
Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering
272: 138-159
2014
SCI
052
P. Phung-Van, H. Luong-Van, T. Nguyen-Thoi, H. Nguyen-Xuan
A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-DSG3) based on the higher-order shear deformation theory for dynamic responses of Mindlin plates on the viscoelastic foundation subjected to a moving sprung vehicle
International Journal for Numerical Methods in Engineering
98(13): 988-1014
2014
SCI
053
T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, S. Nguyen-Hoang, Q. Lieu-Xuan
A coupled alpha-FEM for dynamic analyses of 2D fluid-solid interaction problems
Journal of Computational and Applied Mathematics
271: 130-149
2014
SCI
054
P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, T. Bui-Xuan, Q. Lieu-Xuan
A cell-based smoothed three-node Mindlin plate element (CS-MIN3) based on the C0-type higher-order shear deformation for geometrically nonlinear analysis of laminated composite plates
Computational Materials Science
96(Part B): 549 - 558
2014
SCI
055
T. Nguyen-Thoi, T. Bui-Xuan, P. Phung-Van, S. Nguyen-Hoang, H. Nguyen-Xuan
An edge-based smoothed three-node Mindlin plate element (ES-MIN3) for static and free vibration analyses of plates
KSCE Journal of Civil Engineering
18(4): 1072-1082
2014
SCIE
056
T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, S. Nguyen-Hoang, Q. Lieu-Xuan
A smoothed coupled NS/nES-FEM for dynamic analysis of 2D fluid-solid interaction problems
Applied Mathematics and Computation
232: 324-346
2014
SCIE
057
P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, H. Dang-Trung, N. Nguyen-Minh
A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-FEM-DSG3) using layerwise theory based on the C0-type higher-order shear deformation for static and free vibration analyses of sandwich and composite plates
Composite Structures
 
111: 553-565
2014
SCIE
058
H. Nguyen-Van,N. Nguyen-Hoai, T. Chau-Dinh, T. Nguyen-Thoi
Geometrically nonlinear analysis of composite plate and shell via a quadrilateral element with good coarse-mesh accuracy
Composite Structures
112: 327–338
2014
SCIE
059
T. Nguyen-Thoi, T. Rabczuk, T. Lam-Phat, V. Ho-Huu, P. Phung-Van
Free vibration analysis of cracked Mindlin plate using an extended cell-based smoothed discrete shear gap method (XCS-DSG3)
Theoretical and Applied Fracture Mechanics
72: 150-163
2014
SCIE
060
T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, M.H. Nguyen-Thoi, H. Dang-Trung
An upper-bound limit analysis of Mindlin plates using CS-DSG method and second-order cone programming
Journal of Computational and Applied Mathematics
281: 32-48
2015
SCI
061
Khader M. Hamdia, Tom Lahmer, Trung Nguyen-Thoi, Timon Rabczuk
Predicting The Fracture Toughness of PNCs: A Stochastic Approach Based on ANN and ANFIS
Computational Materials Science
102: 304-313
2015
SCI
062
V. Ho-Huu, T. Nguyen-Thoi, M.H. Nguyen-Thoi, L. Le-Anh
An improved constrained differential evolution using discrete variables (D-ICDE) for layout optimization of truss structures
Expert Systems with Applications
42: 7057-7069
2015
SCI
063
T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, V. Ho-Huu, L. Le-Anh
An edge-based smoothed finite element method (ES-FEM) for dynamic analyses of 2D fluid-solid interaction problems
KSCE Journal of Civil Engineering
19(3): 641-650
2015
SCIE
064
Loc. V. Tran, T.Nguyen-Thoi, Chien. H. Thai,  H. Nguyen-Xuan
An edge-based smoothed discrete shear gap method (ES-DSG) using the C0-type higher-order shear deformation theory for analysis of laminated composite plates
Mechanics of Advanced Materials and Structures
18(4): 1072-1082
2015
SCIE
065
T. Vo-Duy, N. Nguyen-Minh, H. Dang-Trung, A. Tran-Viet, T. Nguyen-Thoi
Damage assessment of laminated composite beam structures using damage locating vector (DLV) method
Frontiers of Structural and Civil Engineering
9(4): 457-465
2015
SCIE
066
M.H. Nguyen-Thoi, L. Le-Anh, V. Ho-Huu, T. Nguyen-Thoi
An extended cell-based smoothed discrete shear gap method (XCS-DSG3) for free vibration analysis of cracked Reissner-Mindlin shells
Frontiers of Structural and Civil Engineering
9(4): 341-358
2015
SCIE
067
Khader M. Hamdia, Mohammed A. Msekh, Mohammad Silani, Nam Vu-Bac, Xiaoying Zhuang, Trung Nguyen-Thoi, Timon Rabczuk
Uncertainty quantification of the fracture properties of polymeric nanocomposites based on phase field modeling
Composite Structures
133: 1177-1190
2015
SCIE
068
N. Nguyen-Minh, T. Nguyen-Thoi, T. Bui-Xuan, T. Vo-Duy
Static and free vibration analyses of stiffened folded plates using a cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-FEM-DSG3)
Applied Mathematics and Computation
266: 212-234
2015
SCIE
069
L. Le-Anh, T. Nguyen-Thoi, V. Ho-Huu, H. Dang-Trung, T. Bui-Xuan
Static and frequency optimization of folded laminated composite plates using an adjusted differential evolution algorithm and a smoothed triangular plate element
Composite Structures
127: 382-394
2015
SCIE
070
T. Nguyen-Thoi, M.H. Nguyen-Thoi,, T. Vo-Duy, N. Nguyen-Minh
Development of the cell-based smoothed discrete shear gap plate element (CS-FEM-DSG3) using three-node triangles
International Journal of Computational Methods
DOI: 10.1142/
S0219876215400150
2015
SCIE
071
Jafar Amani, Erkan Oterkus, P.M. Areias, G. Zi, T. Nguyen-Thoi, Timon Rabczuk
A non-ordinary state-based peridynamics formulation for thermoplastic fracture
International Journal of Impact Engineering
87: 83-94
2016
SCI
072
Hai Le-The; Bao Ta-Quoc; Hoa Le-Thanh; Tao Dong; Trung Nguyen-Thoi, Frank Karlsen
Geometric effects on mixing performance in a novel passive micromixer with trapezoidal-zigzag channels
Journal of Micromechanics and Microengineering
25(9): 094004
2016
SCI
073
V. Ho-Huu, T. Nguyen-Thoi, T. Vo-Duy, T. Nguyen-Trang
An adaptive elitist differential evolution for optimization of truss structures with discrete design variables
Computers and Structures
165: 59-75
2016
SCI
074
Pham-Toan Thang, T. Nguyen-Thoi
A new approach for nonlinear dynamic buckling of S-FGM toroidal shell segments with axial and circumferential stiffeners
Aerospace Science and Technology
53: 1-9
2016
SCI
075
V. Ho-Huu, T. Vo-Duy, T. Luu-Van, L. Le-Anh, T. Nguyen-Thoi
Optimal design of truss structures with frequency constraints using improved differential evolution algorithm based on an adaptive mutation scheme
Automation in Construction
68: 81-94
2016
SCI
076
Wei Zeng, Gui-Rong Liu, Chen Jiang, Trung Nguyen-Thoi, Yong Jiang
A generalized beta finite element method with coupled smoothing techniques for solid mechanics
Engineering Analysis with Boundary Elements
73: 103-119
2016
SCI
077
Le Duc Thang, Ho Huu Vinh, Nguyen Thoi Trung, Nguyen Quoc Hung
A new design approach based on differential evolution algorithm for geometric optimization of magnetorheological brakes
Smart Materials and Structures
25(12): 125020
2016
SCI
078
T. Nguyen-Thoi, L. Le-Anh, V. Ho-Huu, T. Nguyen-Trang
An effective reliability-based Improved Constrained Differential Evolution for reliability-based design optimization of truss structures
Advances in Engineering Software
92: 48-56
2016
SCIE
079
Pham-Toan Thang, T. Nguyen-Thoi, Jaehong Lee
Closed-form expression for nonlinear analysis of imperfect sigmoid-FGM plates with variable thickness resting on elastic medium
Composite Structures
143: 143 - 150
2016
SCIE
080
V. Ho-Huu, T.D. Do-Thi, H. Dang-Trung, T. Vo-Duy, T. Nguyen-Thoi
Optimization of laminated composite plates for maximizing buckling load using improved differential evolution and smoothed finite element method
Composite Structures
146: 132-147
2016
SCIE
081
T. Vo-Duy, V. Ho-Huu, H. Dang-Trung, T. Nguyen-Thoi
A two-step approach for damage detection in laminated composite structures using modal strain energy method and an improved differential evolution algorithm
Composite Structures
147: 42-53
2016
SCIE
082
T. Nguyen-Thoi, T. Rabczuk, V. Ho-Huu, L. Le-Anh, H. Dang-Trung, T. Vo-Duy
An extended cell-based smoothed three-node Mindlin plate element (XCS-MIN3) for free vibration analysis of cracked FGM plates
International Journal of Computational Methods
1750011
2016
SCIE
083
N. Vu-Bac, T. Lahmer, X. Zhuang, T. Nguyen-Thoi, T. Rabczuk
A software framework for probabilistic sensitivity analysis for computationally expensive models
Advances in Engineering Software
100: 19-31
2016
SCIE
084
V. Ho-Huu, T. Nguyen-Thoi, T. Khac-Truong, L. Le-Anh, T. Vo-Duy
An efficient differential evolution based on roulette wheel selection for shape and sizing optimization of truss with frequency constraints
Neural Computing and Applications
DOI 10.1007/
s00521-016-2426-1
2016
SCIE
085
Pham Toan Thang, Nguyen-Thoi T
Effect of stiffeners on nonlinear buckling of cylindrical shells with functionally graded coatings under torsional load
Composite Structures
153: 654-661
2016
SCIE
086
Pham Toan Thang, Nguyen Dinh Duc, Nguyen-Thoi T
Effects of variable thickness and imperfection on nonlinear buckling of sigmoid-functionally graded cylindrical panels
Composite Structures
155: 99-106
2016
SCIE
087
Ao Hung Linh, Nguyen Thoi Trung, Ho Huu Vinh, Le Anh Linh, Nguyen Trang Thao, Chau Minh Quang
A support vector machine parameter optimization method based on backtracking search optimization algorithm and its application for roller bearing fault diagnosis
International Journal of Acoustics and Vibration
21(4): 445-452
2016
SCIE
088
H. Dang-Trung, H. Luong-Van, T. Nguyen-Thoi, K.K. Ang
Analyses of stiffened plates resting on the viscoelastic foundation subjected to a moving load by a cell-based smoothed triangular plate element
International Journal of Structural Stability and Dynamics
16(10): 1750011
2016
SCIE
089
T. Vo-Duy, V. Ho-Huu, T.D. Do-Thi, H. Dang-Trung, T. Nguyen-Thoi
A global numerical approach for lightweight design optimization of laminated composite plates subjected to frequency constraints
Composite Structures
159: 646-655
2017
SCIE
090
T. Banh-Thien, H. Dang-Trung, L. Le-Anh, V. Ho-Huu, T. Nguyen-Thoi
Buckling analysis of non-uniform thickness nanoplates in an elastic medium using the Isogeometric analysis
Composite Structures
162: 182-193
2017
SCIE
091
K. Nguyen-Quang, H. Dang-Trung, V. Ho-Huu, H. Luong-Van, T. Nguyen-Thoi
Analysis and control of FGM plates integrated with piezoelectric sensors and actuators using cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-DSG3)
Composite Structures
165: 115-129
2017
SCIE 
092
Du Dinh-Cong, Trung Vo-Duy, Nhan Nguyen-Minh, Vinh Ho-Huu, Trung Nguyen-Thoi
A two-stage assessment method using DLV method and DE algorithm for damage identification of cross-ply laminated composite beams
Advances in Structural Engineering
1369433217695620
2017
SCIE
093
T. Vo-Duy, D. Duong-Gia, V. Ho-Huu, H.C. Vu-DoT. Nguyen-Thoi
Multi-objective optimization of laminated composite beam structures using NSGA-II algorithm
Composite Structures
168: 498-509
2017
SCIE4
094
Sy Dzung Nguyen, Huu-Vinh Ho, Thoi-Trung Nguyen, Nang Toan Truong, Tae-Il Seo
Novel fuzzy sliding controller for MRD suspensions subjected to uncertainty and disturbance
Engineering Applications of Artificial Intelligence
65–76
2017
SCIE
095
Tai Vo-Van, Trung Nguyen-Thoi, Trung Vo-Duy, Vinh Ho-Huu, Thao Nguyen-Trang
Modified Genetic Algorithm-based Clustering for Probability Density Functions
Journal of Statistical Computation and Simulation
 1–16
2017
SCIE

2.2. Đăng trên tạp chí trong nước (17 bài)

STT
Tên nhóm tác giả
Tên bài báo
Tạp chí (Journal)
Tập(Số)/
Trang
Năm
Ghi chú
001
Ngo Thanh Phong, Nguyen Thoi Trung
Applying the sequential convex approximation programming for composite structures optimization
Science & Technology Development Journal - VNU - HCMC
6: 7&8
2003
Tiếng Việt
002
Ngo Thanh Phong, Nguyen Thoi Trung
Applying the genetic algorithm for composite structures optimization
Science & Technology Development Journal - Vietnam National University - HCMC
6: 7&8
2003
Tiếng Việt
003
Nguyen Thoi Trung, Ngo Thanh Phong, Nguyen Phu Vinh
Numerical solving the one-dimension elastic-plastic problem by “return mapping” algorithm
Science & Technology Development Journal - Vietnam National University - HCMC
7:1
2004
Tiếng Việt
004
Ngo Thanh Phong, Nguyen Thoi Trung,Nguyen Dinh Hien
Application of approximate laplace transform inversion for problems of plane strain in viscoelastic, orthotropic composite materials
Science & Technology Development Journal - Vietnam National University - HCMC
7: 4&5
2004
Tiếng Việt
005
Nguyen Thoi Trung, Ngo Thanh Phong
Applying the genetic algorithm and the consequential convex approximation programming for composite structure optimization
Vietnam Journal of Mechanics
26(1): 247-256
2004
Tiếng Anh
006
Nguyen Xuan Hung, Nguyen Thoi Trung
About the edge-based smoothed finite element method for the Reissner-Mindlin plate-bending problem
Vietnam Journal of Mechanics, Vietnam Journal of Mechanics
31(2), 75-86
2009
Tiếng Anh
007
Nguyen Thoi Trung, Nguyen Xuan Hung
About applying directly the alpha finite element method (aFEM) for solid mechanics using triangular and tetrahedral elements
Vietnam Journal of Mechanics
32(4), 235-246
2010
Tiếng Anh
008
Nguyen Thoi Trung, Phung Van Phuc, Nguyen Xuan Hung
Dynamic analysis of 2D fluid-solid interaction problems by an edge-based smoothed finite element method (ES-FEM)
Journal of Science and Technology
49(4A), 9-19
2011
Tiếng Anh
009
Nguyen Ngoc Nhan, Phung Van Phuc, Nguyen Thoi Trung
Dynamic analysis of 2D fluid-solid interaction problems by an alpha finite element method (alpha-FEM)
Journal of Science and Technology
49(4A), 50-60
2011
Tiếng Anh
010
Thai Hoang Chien, Nguyen Xuan Hung, Nguyen Thoi Trung
Buckling analysis of laminated composite plates by the third shear deformation theory based on Nurbs-based isogeometric approach
Journal of Science and Technology
49(4A), 93-103
2011
Tiếng Anh
011
Phung Van Phuc, Nguyen Thoi Trung
A n-sided polygonal edge-based smoothed FEM (nES-FEM) for dynamic analysis of 2D fluid-solid interaction problems
Journal of Science and Technology
49(4A), 135-145
2011
Tiếng Anh
012
Nguyen Xuan Hung, Nguyen Thoi Trung
A singular ES-FEM for 2D crack growth simulation
Journal of Science and Technology
49(4A), 280-293
2011
Tiếng Anh
013
Nguyen Thoi Trung, Bui Xuan Thang, Ho Huu Vinh, Lam Phat Thuan, Ngo Thanh Phong
An effective algorithm for reliability-based optimization of stiffened mindlin plate
Vietnam Journal of Mechanics
35(4), 335-346
2013
Tiếng Anh
014
Nguyen Thoi Trung, Ho Huu Vinh, Dang Trung Hau, Bui Xuan Thang,  Lam Phat Thuan
Optimization analysis of stiffened composite plate by sequential quadratic programming
Journal of Science and Technology
51(4B), 156-165
2013
Tiếng Anh
015
Nguyen Thoi Trung, Phung Van Phuc, Tran Viet Anh, Nguyen Tran Chan
Dynamic analysis of mindlin plates on viscoelastic foundations under a moving vehicle by CS-MIN3 based on C0-type higher-order shear deformation theory
Vietnam Journal of Mechanics, VAST
36(1), 61 – 75
2014
Tiếng Anh
016
Dang Trung Hau, Nguyen Thoi My Hanh, Nguyen Thoi Trung
A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-FEM-DSG3) for dynamic response of laminated composite plate subjected to blast loading
Vietnam Journal of Mechanics, VAST
37(2): 81 – 90
2015
Tiếng Anh
017
Nguyen Minh Nhan, Dinh Cong Du, Vo Duy Trung, Tran Viet Anh, Nguyen Thoi Trung
A new energy indicator in damage locating vector method (DLV) for detecting multiple damaged positions in beam ad truss structures
Vietnam Journal of Mechanics, VAST
38: 153-166
2016
Tiếng Anh

3. Đề tài nghiên cứu khoa học

TT
Tên đề tài/dự án
Mã số &
cấp quản lý
Thời gian thực hiện
Chủ nhiệm
/Tham gia
Ngày nghiệm thu
Kết quả
01
Constitutive equations and approximate methods for boundary value problems in composite materials
Cấp Trường
(ĐH KHTN – ĐHQG TPHCM)
2001-2002
Tham gia
 
Đạt
02
Modeling and numerical simulation for composite materials
National Basic Research Program in Natural Sciences.
Cấp Bộ
2001-2003
Tham gia
 
Đạt
03
Numerical simulation and structural optimization of composite materials
311304
Cấp Bộ
10/2004
- 12/2005
Tham gia
12/2005
Tốt
04
Áp dụng các phương pháp tối ưu hóa cho vật liệu composite
T2003-06
Cấp Trường
(ĐH KHTN – ĐHQG TPHCM)
2003-2004
Chủ nhiệm
06/2004
Tốt
05
Giả lập số và tối ưu cấu trúc vật liệu composite
311304 NCCB
Cấp Bộ
2004 – 2005
Tham gia
10/2004
Đạt
06
Development of smoothed Finite Element Method (SFEM)
Luận văn TS
2005 - 2009
NCS
01/2010
Tốt
07
Nghiên cứu và phát triển các phương pháp phần tử hữu hạn trơn để mô hình và mô phỏng các bài toán tương tác trong môi trường đa vật lý
107.02-2010.01
Cấp nhà nước
(NAFOSTED)
11/2010
– 11/2012
Chủ nhiệm
8/9/2012
Đạt
08
Phát triển các phương pháp phần tử hữu hạn trơn để tính toán và tối ưu hóa một số bài toán trong môi trường đa vật lý
107.02-2010.01
Cấp Nhà nước
(NAFOSTED)
03/2013 – 02/2015
Chủ nhiệm
27/1/2015
Đạt
09
Phát triển các phương pháp phần tử hữu hạn trơn cho tính toán, tối ưu và đánh giá độ tin cậy các kết cấu tấm, vỏ được gia cường
B2013-18-03
Cấp Nhà nước
(ĐHQG-HCMC trọng điểm loại B)
03/2013 – 02/2015
Chủ nhiệm
14/12/2016
Đạt
10
Development of smoothed finite element methods for free vibration analysis of cracked Mindlin plate/shell structures
FOSTECT.2014.BR.01
Cấp Trường
(ĐH Tôn Đức Thắng)
02/2015 - 02/2016
Chủ nhiệm
Đã nghiệm thu
Đạt
11
Phát triển các phương pháp số để tính toán, tối ưu và đánh giá độ tin cậy một số bài toán trong đa môi trường vật lý
107.99-2014.11
Cấp nhà nước
(NAFOSTED)
06/2015 - 06/2017
Chủ nhiệm
Đang nghiệm thu
 

4. Tham gia đào tạo và hướng dẫn tốt nghiệp sau đại học (2 NCS, 53 ThS)

TT
Tên SV , HVCH, NCS
Tên luận án
Năm tốt nghiệp
Bậc đào tạo
NCS-01
Bùi Xuân Thắng
(ĐH KH Tự nhiên)
Phát triển các phương pháp phần tử hữu hạn cho tính toán và tối ưu các bài toán tấm vỏ được gia cường
Đang thực hiện
(2012 - )
NCS
NCS-02
Võ Duy Trung
(ĐH KH Tự nhiên)
Phát triển các giải thuật tối ưu và phương pháp số cho tính toán tối ưu hóa kết cấu sử dụng vật liệu composite
Đang thực hiện
(2016 - )
NCS
ThS-01
Phùng Văn Phúc
(ĐH Sư Phạm Kỹ thuật)
Phát triển các phương pháp phần tử hữu hạn trơn để mô phỏng các bài toán tương tác rắn lỏng
11/2011
ThS
ThS-02
Nguyễn Ngọc Nhân
(ĐH KH Tự nhiên)
Phát triển phương pháp phần tử hữu hạn trơn dựa trên nút để mô phỏng các bài toán tương tác rắn lỏng
1/2012
ThS
ThS-03
Trần Văn Phát
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích độ tin cậy của tấm composite có chứa lớp áp điện dùng phần tử hữu hạn trơn trên cạnh
2/2012
ThS
ThS-04
Ông Kim Sang
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích độ tin cậy của tấm vật liệu có tính chất cơ lý biến đổi dùng phương pháp phần tử hữu hạn trơn trên cạnh (ES-FEM)
2/2012
ThS
ThS-05
Phạm Văn Trực
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích độ tin cậy của tấm composite laminate bằng phương pháp phần tử hữu hạn trơn trên cạnh
2/2012
ThS
ThS-06
Nguyễn Quốc Huy
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Đánh giá độ tin cậy tần số dao động tự do của tấm, vỏ Mindlin bằng phần tử CS-DSG3
9/2012
ThS
ThS-07
Thái Hồng Sơn
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích dao động tự do của vỏ Mindlin có xét đến tương tác của chất lỏng bằng phương pháp kết hợp CS-DSG3/FS-FEM
9/2012
ThS
ThS-08
Liêu Xuân Quí
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích ứng xử của vật thể rắn chịu tác dụng của lưu chất bằng phương pháp phần tử hữu hạn trơn dựa trên cạnh (ES-FEM)
9/2012
ThS
ThS-09
Nguyễn Quốc Toản
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phương pháp kết hợp CS-MIN3/FS-FEM cho phân tích dao động tự do của tấm Mindlin có xét đến tương tác rắn – lưu chất
9/2012
ThS
ThS-10
Phạm Đức Tuấn
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích tấm Reissner-Mindlin có dầm Timoshenko gia cường bằng phương pháp CS-DSG3
9/2012
ThS
ThS-11
Phạm Ngọc Tân
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích động lực học kết cấu nhà trên nền topbase chị tác dụng tải trọng động
9/2012
ThS
ThS-12
Văn Đình Hưng
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích ứng xử của sàn bubble deck chịu tải trọng tĩnh và động
2/2013
ThS
ThS-13
Trương Anh Tuấn
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích giới hạn của tấm Mindlin bằng phương pháp CS-DSG3 và chương trình tối ưu hóa hình nón bậc 2 (SOCP)
2/2013
ThS
ThS-14
Võ Thị Mộng Tuyền
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Tối ưu hóa tấm Mindlin có dầm Timoshenko gia cường bằng giải thuật di truyền (GA) và phần tử CS-DSG3
2/2013
ThS
ThS-15
Trần Văn Dần
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Tối ưu hóa tấm vật liệu composite bằng giải thuật di truyền và phần tử hữu hạn CS-DSG3
2/2013
ThS
ThS-16
Đỗ Chí Thanh
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích ứng xử phi tuyến hình học của tấm composite laminate bằng phần tử hữu hạn CS-MIN3
2/2013
ThS
ThS-17
Nguyễn Anh Tuấn
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích dao động tự do của tấm Mindlin có vết nứt bằng phần tử XCS-DSG3, và chẩn đoán vết nứt của tấm bằng phân tích wavelet
2/2013
ThS
ThS-18
Chương Tường Anh
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích ứng xử vỏ Mindlin gia cường gân sử dụng phần tử CS-DSG3
9/2013
ThS
ThS-19
Trần Phương Bảo
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích ứng xử vỏ Mindlin có vết nứt sử dụng phần tử XCS-DSG3
9/2013
ThS
ThS-20
Đinh Hà Duy
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích ứng xử động tàu cao tốc có xét đến độ cong thanh ray và tương tác với đất nền
9/2013
ThS
ThS-21
Trần Như Diễm
(HVKT QS)
Phân tích ứng xử tấm composite laminate trên nền đàn hồi Pasternak bằng phần tử CS-DSG3
9/2013
ThS
ThS-22
Trần Đắc Quân
(ĐH Mở TPHCM)
Tối ưu hóa topology kết cấu vỏ Mindlin
11/2013
ThS
ThS-23
Huỳnh Thanh Phương
(ĐH Mở TPHCM)
Tối ưu hóa dựa trên độ tin cậy hệ dàn không gian
11/2013
ThS
ThS-24
Lê Đỗ Phương An
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích bài toán tương tác tấm Mindlin trên nền đàn nhớt được gia cường top base chịu tải trọng di động
08/2014
ThS
ThS-25
Nguyễn Duy Phú
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích động lực học vật thể chuyển động trên nền bản tựa ba lớp sử dụng phần tử chuyển động MFM
08/2014
ThS
ThS-26
Bùi Nguyễn Trọng Toàn
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích động lực học công trình chịu tải trọng động đất có xét đến phi tuyến vật liệu và sử dụng tầng mái như hệ cản điều chỉnh khối lượng TMD
08/2014
ThS
ThS-27
Ngô Thị Hồng Quyên
(ĐH Mở TPHCM)
Tối ưu hóa dựa trên độ tin cậy khung thép tiền chế
11/2014
ThS
ThS-28
Đinh Công Dự
(ĐH Mở TPHCM)
Phân tích tĩnh và dao động tự do vỏ composite sandwich sử dụng lý thuyết layerwise bằng phần tử hữu hạn trơn CS-MIN3
11/2014
ThS
ThS-29
Lê Quang Vinh
(ĐH Mở TPHCM)
Tối ưu hóa hình dạng và kích thước của kết cấu dàn sử dụng phương pháp Tiến hóa khác biệt (Differenctial Evolution) cải tiến
11/2014
ThS
ThS-30
Lê Thái Bình
(ĐH Tôn Đức Thắng)
Tối ưu hóa trọng lượng kết cấu dầm thép tổ hợp chữ I bằng phương pháp HMPSO
12/2014
ThS
ThS-31
Nguyễn Thụy Đoan Nhi
(ĐH Tôn Đức Thắng)
Tối ưu hóa đa mục tiêu kết cấu tấm gấp composite dùng phương pháp NSGA - II
12/2014
ThS
ThS-32
Đồng Vũ Nguyên Bách
(ĐH Tôn Đức Thắng)
Phân tích dao động tự do của tấm FGM có vết nứt bằng phần tử hữu hạn trơn làm giàu XCS-MIN3
12/2014
ThS
ThS-33
Trần Quang Minh
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích tĩnh học, dao động tự do và ổn định tấm gấp gia cường gân bằng phương pháp phần tử hữu hạn trơn CS-FEM-MIN3
12/2014
ThS
ThS-34
Hoàng Thế Mạnh
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Tối ưu hóa vị trí tầng cứng trong nhà cao tầng sử dụng mạng thần kinh nhân tạo (ANN) và giải thuật tiến hóa khác biệt (DE)
12/2014
ThS
ThS-35
Nguyễn Viết Cường
(ĐH Hutech)
Tối ưu dựa trên độ tin cậy tấm composite bằng phương pháp tiến hóa khác biệt (DE) kết hợp SORA
1/2015
ThS
ThS-36
Nguyễn Thị Thanh Trúc
(ĐH Hutech)
Tối ưu hóa kết cấu dàn chịu ràng buộc về tần số sử dụng giải thuật tiến hóa khác biệt
1/2015
ThS
ThS-37
Huỳnh Trọng Nghĩa
(ĐH Hutech)
Phân tích ứng xử của kết cấu dàn chịu ảnh hưởng của tham số mờ sử dụng giải thuật tiến hóa khác biệt DE(differential evolution)
4/2015
ThS
ThS-38
Nguyễn Minh Thọ
(ĐH Hutech)
Tối ưu hóa dựa trên độ tin cậy bài toán thiết kế móng cọc sử dụng phương pháp vòng lặp kép
4/2015
ThS
ThS-39
Lê Văn Dũng
(ĐH Hutech)
Phân tích độ tin cậy hệ kết cấu cáp kính sử dụng mạng thần kinh nhân tạo và phương pháp đánh giá độ tin cậy bậc nhất
4/2015
ThS
ThS-40
Nguyễn Đăng Thạch
(ĐH Kiến Trúc TpHCM)
Phân tích phi tuyến hình học tấm, vỏ dùng phần tử CS-DSG3
8/2015
ThS
ThS-41
Phạm Bá Nha
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích động lực học tấm Kirchhoff trên nền đàn nhớt chịu tải trọng di động sử dụng phần tử tam giác chuyển động
8/2015
ThS
ThS-42
Lê Đình Văn
(ĐH Mở TPHCM)
Tối ưu hoá dựa trên độ tin cậy kết cấu bồn gia cường chứa dầu bằng phương pháp lai PSO-SQP
10/2015
ThS
ThS-43
Trương Huệ An
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích độ tin cậy theo thời gian kết cấu bê tông cốt thép vùng bờ biển
02/2016
ThS
ThS-44
Trần Minh Lam
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Tối ưu hoá dựa trên độ tin cậy kết cấu vỏ có dầm gia cường sử dụng giải thuật một vòng lặp đơn
02/2016
ThS
ThS-45
Hồ Hữu Vịnh
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phát triển giải thuật tiến hóa DE cho bài toán tối ưu hóa dựa trên độ tin cậy với biến thiết kế rời rạc
06/2016
ThS
ThS-46
Bùi Vĩnh Thái
(ĐH Mở TPHCM)
Tối ưu hóa đa mục tiêu dựa trên độ tin cậy cho kết cấu khung thép sử dụng giải thuật một vòng lặp đơn
06/2016
ThS
ThS-47
Lê Trung Thịnh
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Phân tích độ tin cậy kết cấu khung thép chịu tác động ăn mòn theo thời gian
07/2016
ThS
ThS-48
Lê Đức Thắng
(ĐH Bách Khoa TPHCM)
Thiết kế tối ưu phanh lưu chất từ biến sử dụng giải thuật DE cải tiến
09/2016
ThS
ThS - 49
Vũ Đình Thạch
(ĐH Hutech)
Phân tích độ tin cậy kết cấu khung thép 3D sử dụng hệ suy diễn mờ ANFIS và phương pháp đánh giá ngẫu nhiên MONTE-CARLO
12/2016
ThS
ThS - 50
Lâm Thị Phúc Hạnh
(ĐH Hutech)
Tối ưu hóa dựa trên độ tin cậy kết cấu khung thép sử dụng giải thuật một vòng lặp đơn xác định
12/2016
ThS
ThS - 51
Nguyễn Quang Khả
(ĐH Bách Khoa TpHCM)
Phân tích và điều khiển dao động kết cấu tấm FGM áp điện sử dụng phương pháp CS-DSG3
01/2017
ThS
ThS - 52
Đỗ Qúi Toàn
(ĐH Mở TpHCM)
Chẩn đoán hư hỏng kết cấu khung bằng phương pháp kết hợp véc tơ định vị (DLV) và giải thuật tiến hóa khác biệt (DE)
03/2017
ThS
ThS - 53
Nguyễn Thanh Tiền
(ĐH Mở TpHCM)
Chẩn đoán hư hại dầm composite nhiều lớp sử dụng phương pháp véc-tơ định vị DLV và giải thuật tiến hóa khác biệt DE
03/2017
ThS

5. Những thành tựu khoa học và chuyên môn khác

TT

Tên giải thưởng

Nội dung giải thưởng

Nơi cấp

Năm cấp

01

Huy chương bạc + giấy khen tốt nghiệp xuất sắc

Huy chương bạc + phần thưởng

ĐH Bách Khoa (TpHCM)

1999

02

Master scholarship

Học bổng Master tại Bỉ

ĐH Liege (Bỉ)

2003

03

PhD scholarship

Học bổng PhD

ĐH NUS (Singapore)

2005-2009

04

President’s Graduate Fellowship

Bằng khen và học bổng

Đại học quốc gia Singapore (NUS)

2007

05

Best PhD thesis award

Bằng khen và giải thưởng

Đại học quốc gia Singapore (NUS)

2011

06

Cán bộ trẻ tiêu biểu điển hình của trường ĐH KHTN năm 2011

Giấy khen và giải thưởng

ĐH KH Tự nhiên TpHCM

2011

07

Cán bộ trẻ tiêu biểu xuất sắc của ĐH Quốc gia TpHCM năm 2011

Bằng khen và giải thưởng

ĐH Quốc gia TpHCM

2011

8

Giảng viên trẻ tiêu biểu của TpHCM năm 2011

Giấy khen và giải thưởng

Thành Đoàn TpHCM

2011

9

Bằng khen công bố khoa học xuất sắc các năm học 2010-2011, 2011-2012, 2012-2013 của ĐH Quốc gia TpHCM

Bằng khen và giải thưởng

ĐH Quốc gia TpHCM

2011
2012
2013

10

Bằng khen hoạt động Khoa học công nghệ xuất sắc ĐHQG  năm học 2012 - 2013

Bằng khen và giải thưởng

ĐH Quốc gia TpHCM

2013

11

Bằng khen đạt thành tích xuất sắc của giám đốc ĐH Quốc gia TpHCM

Giấy khen và giải thưởng

ĐH Quốc gia TpHCM

2013

12

Bằng khen NCKH xuất sắc

Bằng khen và giải thưởng

ĐH Tôn Đức Thắng

2013
2014

13

Bằng Khen hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ của Tổng Liên Đoàn lao động Việt Nam

Bằng khen

Tổng Liên Đoàn lao động Việt Nam

2014

14

Bằng Khen đạt thành tích xuất sắc trong việc "Học tập và làm theo tấm gương Hồ Chí Minh"

Bằng khen và giải thưởng

Liên Đoàn lao động TpHCM

2015

6. Là thành viên của các tổ chức khoa học

TT

Thời gian

Tên Hiệp hội/ Tạp chí/ Hội nghị

Chức danh

01

2/2011 - 2/2015

Tạp chí: Mathematical Problems in Engineering (SCIE journal)

Editorial board

02

2009 - nay

Tham gia phản biện khoa học của các tạp chí quốc tế và quốc gia như
+ International Journal for Numerical Methods in Engineering (SCI).
+ Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering (SCI).
+ KSCE Journal of Civil Engineering (SCIE).
+ International Journal of Computational Methods (SCIE).
+ Computers and Structures (SCI).
+ Finite elements in analysis and design (SCI).
+ Engineering Analysis with Boundary Elements (SCI)
+ Computational Materials Science (SCI)
+ European Journal of Mechanics – A/Solid (SCI)
+ Composite Structures (SCI)
+ Applied Mathematical Modelling (SCI)
+ Thin Wall Structures (SCI)
+ Expert Systems With Applications (SCI)
+ Advances in Materials Science and Engineering (SCIE)
+ Vietnam Journal of Mechanics

Reviewer

03

2010 - 2012

Quỹ  Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (NAFOSTED)

Thành viên hội đồng khoa học ngành Cơ học

04

2012 - nay

Hội Cơ học Việt Nam
Hội Cơ học vật rắn biến dạng

Ủy viên Ban chấp hành

05

2015 - nay

Quỹ phát triển khoa học, công nghệ (FOSTECT) Trường ĐH Tôn Đức Thắng

Ủy viên Hội đồng quản lý lâm thời