Nguyễn Thời Trung

 
LÝ LỊCH KHOA HỌC TÓM TẮT
THÔNG TIN CHUNG

ktct_26_ts_ngthoitrung

NGUYỄN THỜI TRUNG - Phó giáo sư, Tiến sỹ

Sinh ngày: 1976

Nơi sinh: Ninh Thuận

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Điện thoại: (08) 37 755 024 - Fax: (08) 37 755 055

Homepage: www.incos.tdt.edu.vn

Google Scholar:
http://scholar.google.com.vn/citations?hl=vi&user=hE7o5mMAAAAJ

Scopus profile:
http://www.scopus.com/authid/detail.url?authorId=24171745600

Research ID profile:
http://www.researcherid.com/rid/G-4521-2015

Researchgate:
https://www.researchgate.net/profile/T_Nguyen-Thoi

QUÁ TRÌNH HỌC TẬP VÀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC

1. Quá trình học tập

  • Năm 1994 - 1999: Kỹ sư Đại học Bách khoa (VNU - HCMC), ngành Xây dựng.
  • Năm 1994 - 2001: Cử nhân Đại học khoa học Tự nhiên (VNU - HCMC), ngành Toán - Cơ.
  • Năm 2000 - 2003: Thạc sĩ Đại học khoa học Tự nhiên (VNU - HCMC), ngành Cơ học ứng dụng.
  • Năm 2001 - 2003: Thạc sĩ Đại học Liège, Belgium, ngành Cơ học môi trường liên tục.
  • Năm 2005 - 2009: Tiến sĩ Đại học Quốc gia Singapore (NUS), ngành Cơ học tính toán.
  • Năm 2013: Được phong học hàm PGS, ngành Cơ học.
  • Năm 2012 - 2015: Cử nhân Đại học khoa học Xã hội và Nhân văn (VNU - HCMC), ngành Triết học.

2. Hoạt động chuyên môn: nghiên cứu và giảng dạy trong các lĩnh vực và chuyên ngành sau.

  • Lĩnh vực: Toán ứng dụng (tối ưu hoá, độ tin cậy, xác suất thống kê), Cơ học, Xây dựng.
  • Chuyên ngành: Cơ vật rắn biến dạng, Cơ học tính toán.

3. Hướng nghiên cứu

  • Toán ứng dụng, giải tích hàm ứng dụng và các nguyên lý biến phân trong cơ học.
  • Phương pháp phần tử hữu hạn (FEM) và các phương pháp phần tử hữu hạn trơn (S-FEM).
  • Phương pháp phần tử hữu hạn mở rộng cho vết nứt (X-FEM).
  • Tối ưu hóa dựa trên độ tin cậy (Topology, Structural Optimization).
  • Tối ưu hóa thông minh (Neural Network + optimization).
  • Đánh giá độ tin cậy công trình trong môi trường đa vật lý.
  • Ứng xử phi tuyến hình học (biến dạng lớn) của kết cấu và phi tuyến vật liệu (dẻo, nhớt, …).
  • Mô hình và mô phỏng ứng xử của các vật liệu mới (composite, FGM, piezo điện, …).
  • Mô hình và mô phỏng các bài toán tương tác trong các môi trường tương tác đa vật lý.
  • Các phương pháp phần tử hữu hạn cho các kết cấu tấm, vỏ.
  • Phân tích giới hạn (limit analysis) của kết cấu (2D, plate, shell) và đất nền.
  • Phương pháp số cho chẩn đoán hư hỏng kết cấu (Structural Health Monitoring).
 
NGHIÊN CỨU ÐÃ XUẤT BẢN

1. Sách

  1. G. R. Liu, Nguyen Thoi Trung (2010) Smoothed Finite Element Methods - CRC-Press, NewYork.
  2. Nguyễn Thời Trung, Nguyễn Xuân Hùng (2015) Phương pháp phần tử hữu hạn - Sử dụng Matlab. NXB Xây dựng.

2. Bài báo khoa học đã công bố

2.1. Đăng trên tạp chí quốc tế thuộc ISI: 87 bài (52 SCI + 35 SCIE)
a. Bài báo SCI (52 bài)
  1. Liu GR, Dai KY, Nguyen-Thoi T. A smoothed finite element method for mechanics problems. Computational Mechanics; 39: 859-877, 2007. (SCI)
  2. Liu GR, Nguyen-Thoi T , Dai KY, Lam KY. Theoretical aspects of the smoothed finite element method (SFEM). International journal for numerical methods in Engineering; 71: 902-930, 2007. (SCI)
  3. Dai KY, Liu GR, Nguyen-Thoi T. An n-sided polygonal smoothed finite element method (nSFEM) for solid mechanics. Finite elements in analysis and design; 43: 847-860, 2007. (SCI)
  4. Liu GR, Nguyen-Thoi T , Lam KY. A novel Alpha Finite Element Method (αFEM) for exact solution to mechanics problems using triangular and tetrahedral elements; Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering; 197: 3883-3897, 2008. (SCI)
  5. Liu GR, Nguyen-Thoi T , Lam KY. A novel FEM by scaling the gradient of strains with factor α (αFEM). Computational Mechanics; 43: 369-391, 2009. (SCI)
  6. Liu GR, Xu X, Zhang GY, Nguyen-Thoi T. A superconvergent point interpolation method (SC-PIM) with piecewise linear strain field using triangular mesh. International Journal for numerical methods in Engineering; 77: 1439-1467, 2009. (SCI)
  7. Liu GR, Nguyen-Thoi T , Nguyen-Xuan H, Lam KY. A node-based smoothed finite element method (NS-FEM) for upper bound solution to solid mechanics problems; Computers and Structures; 87: 14-26, 2009. (SCI)
  8. Liu GR, Nguyen-Thoi T , Lam KY. An edge-based smoothed finite element method (ES-FEM) for static, free and forced vibration analyses in solids. Journal of Sound and Vibration; 320: 1100-1130, 2009. (SCI)
  9. Nguyen-Thoi T , Liu GR, Lam KY, Zhang GY. A Face-based Smoothed Finite Element Method (FS-FEM) for 3D linear and nonlinear solid mechanics problems using 4-node tetrahedral elements. International Journal for Numerical Methods in Engineering; 78: 324-353, 2009. (SCI)
  10. Liu GR, Nguyen-Thoi T , Nguyen-Xuan H, Dai KY, Lam KY. On the essence and the evaluation of the shape functions for the smoothed finite element method (SFEM) (Letter to Editor). International Journal for Numerical Methods in Engineering; 77: 1863-1869, 2009. (SCI)
  11. Liu GR, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T , Xu X. A novel Galerkin-like weakform and a superconvergent alpha finite element method (SαFEM) for mechanics problems using triangular meshes. Journal of Computational Physics; 228: 4055-4087, 2009. (SCI)
  12. Nguyen-Xuan H, Liu GR, Nguyen-Thoi T , Nguyen-Tran C. An edge–based smoothed finite element method (ES-FEM) for analysis of two–dimensional piezoelectric structures. Smart Materials and Structures; 18:065015, 12pp, 2009. (SCI)
  13. Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T. A stabilized smoothed finite element method for free vibration analysis of Mindlin-Reissner plates. Communications in Numerical Methods in Engineering (International Journal for Numerical Methods in Biomedical Engineering); 25: 882-906, 2009. (SCI)
  14. Nguyen-Thoi T , Liu GR, Vu-Do HC, Nguyen-Xuan H. A face-based smoothed finite element method (FS-FEM) for visco-elastoplastic analyses of 3D solids using tetrahedral mesh. Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering; 198: 3479-3498, 2009. (SCI)
  15. Nguyen-Thoi T , Liu GR, Vu-Do HC, Nguyen-Xuan H. An edge-based smoothed finite element method (ES-FEM) for visco-elastoplastic analyses of 2D solids using triangular mesh. Computational Mechanics; 45: 23-44, 2009. (SCI)
  16. Nguyen-Xuan H, Liu GR, Thai-Hoang C, Nguyen-Thoi T. An edge-based smoothed finite element method with stabilized discrete shear gap technique for analysis of Reissner-Mindlin plates. Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering; 199: 471-489, 2009. (SCI)
  17. Chen L, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T , Zeng KY, Wu SC. Assessment of smoothed point interpolation methods (PIMs) for elastic mechanics. Communications in Numerical Methods in Engineering (International Journal for Numerical Methods in Biomedical Engineering); 26(12): 1635-1655, 2010. (SCI)
  18. Nguyen-Thoi T , Liu GR, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Tran C. Adaptive analysis using the node-based smoothed finite element method (NS-FEM). Communications in Numerical Methods in Engineering (International Journal for Numerical Methods in Biomedical Engineering); 27(2), 198-218, 2011. (SCI)
  19. Wu SC, Liu GR, Cui XY, Nguyen TT, Zhang GY. An edge-based smoothed point interpolation method (ES-PIM) for heat transfer analysis of rapid manufacturing system. International Journal of Heat and Mass Transfer, 53 (9-10): 1938 – 1950, 2010. (SCI)
  20. Tran Ngoc Thanh, GR Liu, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T. An edge-based smoothed finite element method for primal-dual shakedown analysis of structures. International Journal for Numerical Methods in Engineering; 82 (7): 917-938, 2010. (SCI)
  21. Nguyen-Thoi T , Liu GR, Nguyen-Xuan H . An n-sided polygonal edge-based smoothed finite element method (nES-FEM) for solid mechanics. Communications in Numerical Methods in Engineering (International Journal for Numerical Methods in Biomedical Engineering); 27(9), 1446-1472, 2011. (SCI)
  22. Liu GR, Chen L, Nguyen-Thoi T , Zeng K, G. Y. Zhang. A novel singular node-based smoothed finite element method (NS-FEM) for upper bound solutions of cracks. International Journal for Numerical Methods in Engineering; 83(11), 1466-1497, 2010. (SCI)
  23. Liu GR, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T. A theoretical study on the smoothed FEM (S-FEM) models: properties, accuracy and convergence rates. International Journal for Numerical Methods in Engineering; 84(10), 1222-1256, 2010. (SCI)
  24. Liu GR, Nguyen-Xuan H, Nguyen-Thoi T. A variationally consistent αFEM (VCαFEM) for solid mechanics problems. International Journal for Numerical Methods in Engineering; 85(4), 461-497, 2011. (SCI)
  25. H. Nguyen-Xuan, T. Rabczuk, N. Nguyen-Thanh, T. Nguyen-Thoi, S. Bordas. A node-based smoothed finite element method with stabilized discrete shear gap technique for analysis of Reissner–Mindlin plates. Computational Mechanics, 46 (5): 679-701, 2010. (SCI)
  26. T. Nguyen-Thoi, H.C. Vu-Do, T. Rabczuk, H. Nguyen-Xuan. A node-based smoothed finite element method (NS-FEM) for upper bound solution to visco-elastoplastic analyses of solids using triangular and tetrahedral meshes. Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering; 199 (45-48) 3005-3027, 2010. (SCI)
  27. H. Nguyen-Xuan, T. Rabczuk, T. Nguyen-Thoi, T. N. Tran. N. Nguyen-Thanh. Computation of limit and shakedown loads using a node-based smoothed finite element method. International Journal for Numerical Methods in Engineering; 90(3) 287-310, 2012. (SCI)
  28. T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, H. Nguyen-Xuan, Chien H. Thai. A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-DSG3) using triangular elements for static and free vibration analyses of Reissner-Mindlin plates, International Journal for Numerical Methods in Engineering; 91(7) 705-741, 2012. (SCI)
  29. C. Thai-Hoang, H. Nguyen-Xuan, N. Nguyen-Thanh, T. Nguyen-Thoi, T. Rabczuk. Static, free vibration, and buckling analysis of laminated composite Reissner–Mindlin plates using NURBS-based isogeometric approach, International Journal for Numerical Methods in Engineering; 91(6) 571-603, 2012. (SCI)
  30. T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, H. Luong-Van, H. Nguyen-Van, H. Nguyen-Xuan. A cell-based smoothed three-node Mindlin plate element (CS-MIN3) for static and free vibration analyses of plates, Computational Mechanics; 51(1) 65-81, 2013. (SCI)
  31. T. Nguyen-Thoi, T. Bui-Xuan, P. Phung-Van, H. Nguyen-Xuan, P. Ngo-Thanh. Static, free vibration and buckling analyses of stiffened plates by CS-FEM-DSG3 using triangular elements, Computers and Structures; 125: 100-113, 2013. (SCI)
  32. T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, Chien H. Thai, H. Nguyen-Xuan. A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-DSG3) using triangular elements for static and free vibration analyses of shell structures, International Journal of Mechanical Sciences; 74: 32-45, 2013. (SCI)
  33. H. Nguyen-Xuan, Chien H. Thai, T. Nguyen-Thoi. Isogeometric finite element analysis of composite sandwich plates using a new higher order shear deformation theory, Composite Part B; 55: 558-574, 2013. (SCI)
  34. P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, T. Le-Dinh, H. Nguyen-Xuan. Static, free vibration analyses and dynamic control of composite plates integrated with piezoelectric sensors and actuators by the cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-FEM-DSG3), Smart Materials and Structures; 22 (9): 095026, 2013. (SCI)
  35. P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, L. Tran-Vinh, H. Nguyen-Xuan. A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-DSG3) based on the C0-type higher-order shear deformation theory for static and free vibration analyses of functionally graded plates, Computational Materials Science; 79: 857-872, 2013. (SCI)
  36. H. Luong-Van, T. Nguyen-Thoi, GR. Liu, P. Phung-Van. A cell-based smoothed finite element method using three-node shear-locking free Mindlin plate element (CS-FEM-MIN3) for dynamic response of laminated composite plates on viscoelastic foundation. Engineering Analysis with Boundary Elements. 42: 8-19. 2014. (SCI)
  37. P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, H. Luong-Van, Q. Lieu-Xuan. Geometrically nonlinear analysis of functionally graded plates using a cell-based smoothed three-node plate element (CS-MIN3) based on the C0-HSDT, Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering; 270: 15-36, 2014. (SCI)
  38. P. Phung-Van, Chien H. Thai, T. Nguyen-Thoi, H. Nguyen-Xuan. Static and free vibration analyses of composite and sandwich plates by an edge-based smoothed discrete shear gap method (ES-DSG3) using triangular elements based on layerwise theory, Composites Part B: Engineering; 60: 227-238, 2014. (SCI)
  39. P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, H. Luong-Van, C. Thai-Hoang, H. Nguyen-Xuan. A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-FEM-DSG3) using layerwise deformation theory for dynamic response of composite plates resting on viscoelastic foundation, Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering; 272: 138-159, 2014. (SCI)
  40. P. Phung-Van, H. Luong-Van, T. Nguyen-Thoi, H. Nguyen-Xuan. A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-DSG3) based on the higher-order shear deformation theory for dynamic responses of Mindlin plates on the viscoelastic foundation subjected to a moving sprung vehicle, International Journal for Numerical Methods in Engineering, 98 (13) 988-1014, 2014. (SCI)
  41. T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, S. Nguyen-Hoang, Q. Lieu-Xuan. A coupled alpha-FEM for dynamic analyses of 2D fluid-solid interaction problems. Journal of Computational and Applied Mathematics; 271: 130-149, 2014. (SCI)
  42. P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, T. Bui-Xuan, Q. Lieu-Xuan. A cell-based smoothed three-node Mindlin plate element (CS-MIN3) based on the C0-type higher-order shear deformation for geometrically nonlinear analysis of laminated composite plates. Computational Materials Science; 96 (Part B): 549 - 558, 2014. (SCI)
  43. T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, M.H. Nguyen-Thoi, H. Dang-Trung. An upper-bound limit analysis of Mindlin plates using CS-DSG method and second-order cone programming, Journal of Computational and Applied Mathematics; 281: 32-48, 2015. (SCI)
  44. Khader M. Hamdia, Tom Lahmer, Trung Nguyen-Thoi, Timon Rabczuk. Predicting The Fracture Toughness of PNCs: A Stochastic Approach Based on ANN and ANFIS. Computational Materials Science; 102: 304-313, 2015. (SCI)
  45. V. Ho-Huu, T. Nguyen-Thoi, M.H. Nguyen-Thoi, L. Le-Anh. An improved constrained differential evolution using discrete variables (D-ICDE) for layout optimization of truss structures. Expert Systems With Applications. 42: 7057-7069, 2015. (SCI)
  46. Jafar Amani, Erkan Oterkus, P.M. Areias, G. Zi, T. Nguyen-Thoi, Timon Rabczuk. A non-ordinary state-based peridynamics formulation for thermoplastic fracture. International Journal of Impact Engineering, 87: 83-94, 2016. (SCI)
  47. Hai Le-The; Bao Ta-Quoc; Hoa Le-Thanh; Tao Dong; Trung Nguyen-Thoi, Frank Karlsen. Geometric effects on mixing performance in a novel passive micromixer with trapezoidal-zigzag channels. Journal of Micromechanics and Microengineering, 25(9) 094004, 2016. (SCI)
  48. V. Ho-Huu, T. Nguyen-Thoi, T. Vo-Duy, T. Nguyen-Trang. An adaptive elitist differential evolution for optimization of truss structures with discrete design variables. Computers and Structures, 165, 59-75, 2016. (SCI)
  49. Pham-Toan Thang, T. Nguyen-Thoi. A new approach for nonlinear dynamic buckling of S-FGM toroidal shell segments with axial and circumferential stiffeners. Aerospace Science and Technology, 53: 1-9, 2016. (SCI)
  50. V. Ho-Huu, T. Vo-Duy, T. Luu-Van, L. Le-Anh, T. Nguyen-Thoi. Optimal design of truss structures with frequency constraints using improved differential evolution algorithm based on an adaptive mutation scheme, Automation in Construction, 68. 81-94, 2016. (SCI)
  51. Wei Zeng, Gui-Rong Liu, Chen Jiang, Trung Nguyen-Thoi, Yong Jiang. A generalized beta finite element method with coupled smoothing techniques for solid mechanics. Engineering Analysis with Boundary Elements, 73: 103-119, 2016. (SCI)
  52. Le Duc Thang, Ho Huu Vinh, Nguyen Thoi Trung, Nguyen Quoc Hung. A new design approach based on differential evolution algorithm for geometric optimization of magnetorheological brakes. Smart Materials and Structures, 2016, accepted, 15/8/2016.
b. Bài báo SCIE (35 bài)
  1. Zhang GY, Liu GR, Nguyen-Thoi T, Song CX, Han X, Zhong ZH, Li GY. The upper bound property for solid mechanics of the linearly conforming radial point interpolation method (LC-RPIM). International Journal of Computational Methods; 4(3): 521-541, 2007.
  2. Nguyen-Thoi T, Liu GR, Dai KY, Lam KY. Selective Smoothed Finite Element Method. Tsinghua Science and Technology; 12(5): 497-508, 2007. (SCIE)
  3. Cui XY, Liu GR, Li GY, Zhao X, Nguyen-Thoi T, Sun GY. A smoothed finite element method (SFEM) for linear and geometrically nonlinear analysis of plates and shells. CMES-Computer Modeling in Engineering and Sciences; 28(2): 109-125, 2008. (SCIE)
  4. Nguyen-Thoi T, Liu GR, Nguyen-Xuan H. Additional properties of the node-based smoothed finite element method (NS-FEM) for solid mechanics problems. International Journal of Computational Methods, 6(4): 633-666, 2009.
  5. H. Nguyen-Xuan, Loc V. Tran, T. Nguyen-Thoi, H.C Vu Do. Analysis of functionally graded plates using an edge-based smoothed finite element method, Composite Structures; 93 (11) 3019-3039, 2011. 
  6. L. Chen, GY. Zhang, J. Zhang, T. Nguyen-Thoi, Q. Tang. An adaptive edge-based smoothed point interpolation method for mechanics problems, International Journal of Computer Mathematics; 88(11) 2379-2402, 2011.
  7. H. Nguyen-Xuan, Loc V. Tran, Chien H. Thai, T. Nguyen-Thoi. Analysis of functionally graded plates by an efficient finite element method with node-based strain smoothing, Thin-Walled Structures; 54: 1-18, 2012.
  8. Chien H. Thai, Loc V. Tran, Dung T. Tran, T. Nguyen-Thoi, H. Nguyen-Xuan. Analysis of laminated composite plates using higher-order shear deformation plate theory and node-based smoothed discrete shear gap method, Applied Mathematical Modelling; 36(11) 5657-5677, 2012.
  9. T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, T. Rabczuk, H. Nguyen-Xuan, C. Le-Van. Free and forced vibration analysis using the n-sided polygonal cell-based smoothed finite element method (nCS-FEM), International Journal of Computational Methods; 10(1) 1340008, 2013.
  10. Canh.V. Le, H. Nguyen-Xuan, H. Askes, T. Rabczuk, T. Nguyen-Thoi. Computation of limit load using edge-based smoothed finite element method and second-order cone programming. International Journal of Computational Methods; 10(1) 1340004, 2013.
  11. T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, T. Rabczuk, H. Nguyen-Xuan, C. Le-Van. An application of the ES-FEM in solid domain for dynamic analysis of 2D fluid-solid interaction problems, International Journal of Computational Methods; 10(1) 1340003, 2013.
  12. H.H. Phan Dao, H. Nguyen-Xuan, Chien. H. Thai, T.Nguyen-Thoi, T. Rabczuk. An edge-based smoothed finite element method for analysis of laminated composite plates, International Journal of Computational Methods; 10(1) 1340005, 2013.
  13. T. Nguyen-Thoi, T. Bui-Xuan, P. Phung-Van, S. Nguyen-Hoang, H. Nguyen-Xuan. An edge-based smoothed three-node Mindlin plate element (ES-MIN3) for static and free vibration analyses of plates. KSCE Journal of Civil Engineering, 18(4): 1072-1082, 2014.
  14. Loc. V. Tran, T.Nguyen-Thoi, Chien. H. Thai, H. Nguyen-Xuan. An edge-based smoothed discrete shear gap method (ES-DSG) using the C0-type higher-order shear deformation theory for analysis of laminated composite plates. Mechanics of Advanced Materials and Structures. 18(4): 1072-1082, 2015.
  15. T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, S. Nguyen-Hoang, Q. Lieu-Xuan. A smoothed coupled NS/nES-FEM for dynamic analysis of 2D fluid-solid interaction problems. Applied Mathematics and Computation; 232: 324-346, 2014.
  16. P. Phung-Van, T. Nguyen-Thoi, H. Dang-Trung, N. Nguyen-Minh. A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-FEM-DSG3) using layerwise theory based on the C0-type higher-order shear deformation for static and free vibration analyses of sandwich and composite plates, Composite Structures, 111: 553-565, 2014.
  17. T. Nguyen-Thoi, P. Phung-Van, V. Ho-Huu, L. Le-Anh. An edge-based smoothed finite element method (ES-FEM) for dynamic analyses of 2D fluid-solid interaction problems, KSCE Journal of Civil Engineering; 19(3) 641:650, 2015.
  18. T. Nguyen-Thoi, T. Rabczuk, T. Lam-Phat, V. Ho-Huu, P. Phung-Van. Free vibration analysis of cracked Mindlin plate using an extended cell-based smoothed discrete shear gap method (XCS-DSG3). Theoretical and Applied Fracture Mechanics; 72: 150-163, 2014.
  19. H. Nguyen-Van,N. Nguyen-Hoai, T. Chau-Dinh, T. Nguyen-Thoi. Geometrically nonlinear analysis of composite plate and shell via a quadrilateral element with good coarse-mesh accuracy. Composite Structures; 112:327–338, 2014.
  20. T. Nguyen-Thoi, M.H. Nguyen-Thoi,, T. Vo-Duy, N. Nguyen-Minh. Development of the cell-based smoothed discrete shear gap plate element (CS-FEM-DSG3) using three-node triangles. International Journal of Computational Methods, DOI: 10.1142/S0219876215400150, 2015.
  21. L. Le-Anh, T. Nguyen-Thoi, V. Ho-Huu, H. Dang-Trung, T. Bui-Xuan. Static and frequency optimization of folded laminated composite plates using an adjusted differential evolution algorithm and a smoothed triangular plate element. Composite Structures; 127: 382-394, 2015.
  22. N. Nguyen-Minh, T. Nguyen-Thoi, T. Bui-Xuan, T. Vo-Duy. Static and free vibration analyses of stiffened folded plates using a cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-FEM-DSG3), Applied Mathematics and Computation, 266: 212-234, 2015.
  23. Khader M. Hamdia, Mohammed A. Msekh, Mohammad Silani, Nam Vu-Bac, Xiaoying Zhuang, Trung Nguyen-Thoi, Timon Rabczuk. Uncertainty quantification of the fracture properties of polymeric nanocomposites based on phase field modeling. Composite Structures; 133: 1177-1190, 2015.
  24. M.H. Nguyen-Thoi, L. Le-Anh, V. Ho-Huu, T. Nguyen-Thoi. An extended cell-based smoothed discrete shear gap method (XCS-DSG3) for free vibration analysis of cracked Reissner-Mindlin shells. Frontiers of Structural and Civil Engineering, 9(4), 341-358, 2015. (SCIE)
  25. T. Vo-Duy, N. Nguyen-Minh, H. Dang-Trung, A. Tran-Viet, T. Nguyen-Thoi. Damage assessment of laminated composite beam structures using damage locating vector (DLV) method. Frontiers of Structural and Civil Engineering, 9(4), 457-465, 2015. (SCEI).
  26. T. Nguyen-Thoi, L. Le-Anh, V. Ho-Huu, T. Nguyen-Trang. An effective reliability-based Improved Constrained Differential Evolution for reliability-based design optimization of truss structures, Advances in Engineering Software, 92: 48-56, 2016. (SCIE)
  27. H. Dang-Trung, H. Luong-Van, T. Nguyen-Thoi. Analyses of stiffened plates resting on the viscoelastic foundation subjected to a moving load by a cell-based smoothed triangular plate element. International Journal of Structural Stability and Dynamics, accepted, 2017. (SCIE)
  28. Pham-Toan Thang, T. Nguyen-Thoi, Jaehong Lee. Closed-form expression for nonlinear analysis of imperfect sigmoid-FGM plates with variable thickness resting on elastic medium, Composite Structures; 143: 143 - 150, 2016. (SCIE)
  29. V. Ho-Huu, T.D. Do-Thi, H. Dang-Trung, T. Vo-Duy, T. Nguyen-Thoi. Optimization of laminated composite plates for maximizing buckling load using improved differential evolution and smoothed finite element method, Composite Structures; 146, 132-147, 2016. (SCIE)
  30. T. Vo-Duy, V. Ho-Huu, H. Dang-Trung, T. Nguyen-Thoi. A two-step approach for damage detection in laminated composite structures using modal strain energy method and an improved differential evolution algorithm, Composite Structures; 147: 42-53, 2016. (SCIE)
  31. T. Nguyen-Thoi, T. Rabczuk, V. Ho-Huu, L. Le-Anh, H. Dang-Trung, T. Vo-Duy. An extended cell-based smoothed three-node Mindlin plate element (XCS-MIN3) for free vibration analysis of cracked FGM plates. International Journal of Computational Methods; 1750011, 2016. (SCIE)
  32. N. Vu-Bac, T. Lahmer, X. Zhuang, T. Nguyen-Thoi, T. Rabczuk. A software framework for probabilistic sensitivity analysis for computationally expensive models, Advances in Engineering Software; 100: 19-31, 2016. (SCIE)
  33. V. Ho-Huu, T. Nguyen-Thoi, T. Khac-Truong, L. Le-Anh, T. Vo-Duy, An efficient differential evolution based on roulette wheel selection for shape and sizing optimization of truss with frequency constraints, Neural Computing and Applications; DOI 10.1007/s00521-016-2426-1, 2016 (SCIE)
  34. Pham Toan Thang, Nguyen-Thoi T. Effect of stiffeners on nonlinear buckling of cylindrical shells with functionally graded coatings under torsional load; Composite Structures; 153: 654-661, 2016. (SCIE)
  35. Pham Toan Thang, Nguyen Dinh Duc, Nguyen-Thoi T. Effects of variable thickness and imperfection on nonlinear buckling of sigmoid-functionally graded cylindrical panels. Composite Structures, 155: 99-106, 2016. (SCIE)
2.2. Đăng trên tạp chí quốc tế không thuộc ISI: 1 bài
  1. T. Nguyen-Thoi, H. Luong-Van, P. Phung-Van, T. Rabczuk, D. Tran-Trung. Dynamic Responses of Composite Plates on the Pasternak Foundation Subjected to a Moving Mass by a Cell-based Smoothed Discrete Shear Gap (CS-FEM-DSG3) Method, International Journal of Composite Materials; 3(A), 19-27, 2013. (Xếp hạng 4 theo TDTU)
2.3. Đăng trên tạp chí trong nước (16 bài)
  1. Ngo Thanh Phong, Nguyen Thoi Trung, Applying the sequential convex approximation programming for composite structures optimization, Science & Technology Development Journal - Vietnam National University - HCMC, Volume 6, number 7&8/2003 (in Vietnamese).
  2. Ngo Thanh Phong, Nguyen Thoi Trung, Applying the genetic algorithm for composite structures optimization, Science & Technology Development Journal - Vietnam National University - HCMC, Volume 6, number 7&8/2003 (in Vietnamese).
  3. Nguyen Thoi Trung, Ngo Thanh Phong, Nguyen Phu Vinh, Numerical solving the one-dimension elastic-plastic problem by “return mapping” algorithm, Science & Technology Development Journal - Vietnam National University - HCMC, Volume 7, number 1/2004 (in Vietnamese).
  4. Ngo Thanh Phong, Nguyen Thoi Trung, Nguyen Dinh Hien, Application of approximate laplace transform inversion for problems of plane strain in viscoelastic, orthotropic composite materials, Science & Technology Development Journal - Vietnam National University - HCMC, Volume 7, number 4&5/2004 (in Vietnamese).
  5. Nguyen Thoi Trung, Ngo Thanh Phong, Applying the genetic algorithm and the consequential convex approximation programming for composite structure optimization. Vietnam Journal of Mechanics, vol 26, Number 1, pages 247 – 256, 2004 (in English).
  6. Nguyen Xuan Hung, Nguyen Thoi Trung, About the edge-based smoothed finite element method for the Reissner-Mindlin plate-bending problem, Vietnam Journal of Mechanics, Vietnam Journal of Mechanics, vol. 31(2), 75-86, 2009, (in English).
  7. Nguyen Thoi Trung, Nguyen Xuan Hung, About applying directly the alpha finite element method (αFEM) for solid mechanics using triangular and tetrahedral elements, Vietnam Journal of Mechanics, 32(4), 235-246, 2010, (in English).
  8. Nguyen Thoi Trung, Phung Van Phuc, Nguyen Xuan Hung, Dynamic analysis of 2D fluid-solid interaction problems by an edge-based smoothed finite element method (ES-FEM), Journal of Science and Technology, vol. 49(4A), 9-19, 2011, (in English).
  9. Nguyen Ngoc Nhan, Phung Van Phuc, Nguyen Thoi Trung, Dynamic analysis of 2D fluid-solid interaction problems by an alpha finite element method (alpha-FEM), Journal of Science and Technology, vol. 49(4A), 50-60, 2011, (in English).
  10. Thai Hoang Chien, Nguyen Xuan Hung, Nguyen Thoi Trung, Buckling analysis of laminated composite plates by the third shear deformation theory based on Nurbs-based isogeometric approach, Journal of Science and Technology, vol. 49(4A), 93-103, 2011, (in English).
  11. Phung Van Phuc, Nguyen Thoi Trung, A n-sided polygonal edge-based smoothed FEM (nES-FEM) for dynamic analysis of 2D fluid-solid interaction problems, Journal of Science and Technology, vol. 49(4A), 135-145, 2011, (in English).
  12. Nguyen Xuan Hung, Nguyen Thoi Trung, A singular ES-FEM for 2D crack growth simulation, Journal of Science and Technology, vol. 49(4A), 280-293, 2011, (in English).
  13. Nguyen Thoi Trung, Bui Xuan Thang, Ho Huu Vinh, Lam Phat Thuan, Ngo Thanh Phong. An effective algorithm for reliability-based optimization of stiffened mindlin plate. Vietnam Journal of Mechanics, vol 35, Number 4, pages 335 – 346, 2013, (in English)
  14. Nguyen Thoi Trung, Ho Huu Vinh, Dang Trung Hau, Bui Xuan Thang, Lam Phat Thuan. Optimization analysis of stiffened composite plate by sequential quadratic programming. Journal of Science and Technology, vol. 51(4B), 156-165, 2013, (in English).
  15. Nguyen Thoi Trung, Phung Van Phuc, Tran Viet Anh, Nguyen Tran Chan. Dynamic analysis of mindlin plates on viscoelastic foundations under a moving vehicle by CS-MIN3 based on C0-type higher-order shear deformation theory. Vietnam Journal of Mechanics, VAST, Vol. 36, No. 1 (2014), 61 – 75, 2014.
  16. Dang Trung Hau, Nguyen Thoi My Hanh, Nguyen Thoi Trung. A cell-based smoothed discrete shear gap method (CS-FEM-DSG3) for dynamic response of laminated composite plate subjected to blast loading. Vietnam Journal of Mechanics, VAST, Vol. 37, No. 2: 81 – 90, 2015.

3. Công trình nghiên cứu khoa học đã thực hiện

TT

Tên đề tài/dự án

Mã số &
cấp quản lý

Thời gian thực hiện

Kinh phí
(triệu đồng)

Chủ nhiệm
/Tham gia

Ngày nghiệm thu

Kết quả

1

“Constitutive equations and approximate methods for boundary value problems in composite materials”. VNU-HCM, 2001-2002

 

 

 

Tham gia

 

Đạt

2

“Modeling and numerical simulation for composite materials”. National Basic Research Program in Natural Sciences.

Cấp Bộ

2001-2003

 

Tham gia

 

Đạt

3

Numerical simulation and structural optimization of composite materials

311304
Cấp Bộ

10/2004-12/2005

25

Tham gia

12/2005

Tốt

4

Áp dụng các phương pháp tối ưu hóa cho vật liệu composite

Cấp trường
T2003-06

2003-2004

 

Chủ nhiệm

6/2004

Tốt

5

Giả lập số và tối ưu cấu trúc vật liệu composite

311304 NCCB (Cấp Bộ)

2004 – 2005

 

Tham gia

10/2004

Đạt

6

Development of smoothed Finite Element Method (SFEM)

Luận văn TS

2005 - 2009

 

NCS

1/2010

Tốt

7

Nghiên cứu và phát triển các phương pháp phần tử hữu hạn trơn để mô hình và mô phỏng các bài toán tương tác trong môi trường đa vật lý

107.02-2010.01 Cấp nhà nước (NAFOSTED)

11/2010 – 11/2012

520

Chủ nhiệm

8/9/2012

Đạt

8

Phát triển các phương pháp phần tử hữu hạn trơn để tính toán và tối ưu hóa một số bài toán trong môi trường đa vật lý

107.02-2010.01 Cấp nhà nước (NAFOSTED)

03/2013 – 02/2015

1000

Chủ nhiệm

27/1/2015

Đạt

9

Phát triển các phương pháp phần tử hữu hạn trơn cho tính toán, tối ưu và đánh giá độ tin cậy các kết cấu tấm, vỏ được gia cường

B2013-18-03
Cấp nhà nước (ĐHQG-HCMC trọng điểm loại B)

3/2013 – 2/2015

400 triệu

Chủ nhiệm

Đang thực hiện

 

10

Development of smoothed finite element methods for free vibration analysis of cracked Mindlin plate/shell structures

FOSTECT.2014.BR.01 Cấp Trường (ĐH Tôn Đức Thắng)

2/2015 - 2/2016

130 triệu

Chủ nhiệm

17/2/2016

Đạt

11

Phát triển các phương pháp số để tính toán, tối ưu và đánh giá độ tin cậy một số bài toán trong đa môi trường vật lý

107.99-2014.11 Cấp nhà nước (NAFOSTED)

6/2015 - 6/2017

901

Chủ nhiệm

Đang thực hiện

 


4. Tham gia đào tạo và hướng dẫn tốt nghiệp sau đại học (2 NCS, 48 ThS)

TT

Tên SV , HVCH, NCS

Tên luận án

Năm tốt nghiệp

Bậc đào tạo

NCS-01

Bùi Xuân Thắng
(ĐH KH TN)

Phát triển các phương pháp phần tử hữu hạn cho tính toán và tối ưu các bài toán tấm vỏ được gia cường

Đang thực hiện
(2012 - )

NCS

NCS-02

Võ Duy Trung
(ĐH KH TN)

Phát triển các giải thuật tối ưu và phương pháp số cho tính toán tối ưu hóa kết cấu sử dụng vật liệu composite

Đang thực hiện
(2016 - )

NCS

ThS-01

Phùng Văn Phúc
(ĐH Sư Phạm KT)

Phát triển các phương pháp phần tử hữu hạn trơn để mô phỏng các bài toán tương tác rắn lỏng

11/2011

ThS

ThS-02

Nguyễn Ngọc Nhân
(ĐH KH Tự nhiên)

Phát triển phương pháp phần tử hữu hạn trơn dựa trên nút để mô phỏng các bài toán tương tác rắn lỏng

1/2012

ThS

ThS-03

Trần Văn Phát
(ĐH Bách Khoa)

Phân tích độ tin cậy của tấm composite có chứa lớp áp điện dùng phần tử hữu hạn trơn trên cạnh

2/2012

ThS

ThS-04

Ông Kim Sang
(ĐH Bách Khoa)

Phân tích độ tin cậy của tấm vật liệu có tính chất cơ lý biến đổi dùng phương pháp phần tử hữu hạn trơn trên cạnh (ES-FEM)

2/2012

ThS

ThS-05

Phạm Văn Trực
(ĐH Bách Khoa)

Phân tích độ tin cậy của tấm composite laminate bằng phương pháp phần tử hữu hạn trơn trên cạnh

2/2012

ThS

ThS-06

Nguyễn Quốc Huy
(ĐH Bách Khoa)

Đánh giá độ tin cậy tần số dao động tự do của tấm, vỏ Mindlin bằng phần tử CS-DSG3

9/2012

ThS

ThS-07

Thái Hồng Sơn
(ĐH Bách Khoa)

Phân tích dao động tự do của vỏ Mindlin có xét đến tương tác của chất lỏng bằng phương pháp kết hợp CS-DSG3/FS-FEM

9/2012

ThS

ThS-08

Liêu Xuân Quí
(ĐH Bách Khoa)

Phân tích ứng xử của vật thể rắn chịu tác dụng của lưu chất bằng phương pháp phần tử hữu hạn trơn dựa trên cạnh (ES-FEM)

9/2012

ThS

ThS-09

Nguyễn Quốc Toản
(ĐH Bách Khoa)

Phương pháp kết hợp CS-MIN3/FS-FEM cho phân tích dao động tự do của tấm Mindlin có xét đến tương tác rắn – lưu chất

9/2012

ThS

ThS-10

Phạm Đức Tuấn
(ĐH Bách Khoa)

Phân tích tấm Reissner-Mindlin có dầm Timoshenko gia cường bằng phương pháp CS-DSG3

9/2012

ThS

ThS-11

Phạm Ngọc Tân
(ĐH Bách Khoa)

Phân tích động lực học kết cấu nhà trên nền topbase chị tác dụng tải trọng động

9/2012

ThS

ThS-12

Văn Đình Hưng
(ĐH Bách Khoa)

Phân tích ứng xử của sàn bubble deck chịu tải trọng tĩnh và động

2/2013

ThS

ThS-13

Trương Anh Tuấn
(ĐH Bách Khoa)

Phân tích giới hạn của tấm Mindlin bằng phương pháp CS-DSG3 và chương trình tối ưu hóa hình nón bậc 2 (SOCP)

2/2013

ThS

ThS-14

Võ Thị Mộng Tuyền (ĐH Bách Khoa)

Tối ưu hóa tấm Mindlin có dầm Timoshenko gia cường bằng giải thuật di truyền (GA) và phần tử CS-DSG3

2/2013

ThS

ThS-15

Trần Văn Dần (ĐH Bách Khoa)

Tối ưu hóa tấm vật liệu composite bằng giải thuật di truyền và phần tử hữu hạn CS-DSG3

2/2013

ThS

ThS-16

Đỗ Chí Thanh (ĐH Bách Khoa)

Phân tích ứng xử phi tuyến hình học của tấm composite laminate bằng phần tử hữu hạn CS-MIN3

2/2013

ThS

ThS-17

Nguyễn Anh Tuấn (ĐH Bách Khoa)

Phân tích dao động tự do của tấm Mindlin có vết nứt bằng phần tử XCS-DSG3, và chẩn đoán vết nứt của tấm bằng phân tích wavelet

2/2013

ThS

ThS-18

Chương Tường Anh (ĐH Bách Khoa)

Phân tích ứng xử vỏ Mindlin gia cường gân sử dụng phần tử CS-DSG3

9/2013

ThS

ThS-19

Trần Phương Bảo (ĐH Bách Khoa)

Phân tích ứng xử vỏ Mindlin có vết nứt sử dụng phần tử XCS-DSG3

9/2013

ThS

ThS-20

Đinh Hà Duy
(ĐH Bách Khoa)

Phân tích ứng xử động tàu cao tốc có xét đến độ cong thanh ray và tương tác với đất nền

9/2013

ThS

ThS-21

Trần Như Diễm (HVKT QS)

Phân tích ứng xử tấm composite laminate trên nền đàn hồi Pasternak bằng phần tử CS-DSG3

9/2013

ThS

ThS-22

Trần Đắc Quân
(ĐH Mở TpHCM)

Tối ưu hóa topology kết cấu vỏ Mindlin

11/2013

ThS

ThS-23

Huỳnh Thanh Phương (ĐH Mở TpHCM)

Tối ưu hóa dựa trên độ tin cậy hệ dàn không gian

11/2013

ThS

ThS-24

Lê Đỗ Phương An (ĐH Bách Khoa)

Phân tích bài toán tương tác tấm Mindlin trên nền đàn nhớt được gia cường top base chịu tải trọng di động

08/2014

ThS

ThS-25

Nguyễn Duy Phú
(ĐH Bách Khoa)

Phân tích động lực học vật thể chuyển động trên nền bản tựa ba lớp sử dụng phần tử chuyển động MFM

08/2014

ThS

ThS-26

Bùi Nguyễn Trọng Toàn (ĐH Bách Khoa)

Phân tích động lực học công trình chịu tải trọng động đất có xét đến phi tuyến vật liệu và sử dụng tầng mái như hệ cản điều chỉnh khối lượng TMD

08/2014

ThS

ThS-27

Ngô Thị Hồng Quyên (ĐH Mở TpHCM)

Tối ưu hóa dựa trên độ tin cậy khung thép tiền chế

11/2014

ThS

ThS-28

Đinh Công Dự (ĐH Mở TpHCM)

Phân tích tĩnh và dao động tự do vỏ composite sandwich sử dụng lý thuyết layerwise bằng phần tử hữu hạn trơn CS-MIN3

11/2014

ThS

ThS-29

Lê Quang Vinh (ĐH Mở TpHCM)

Tối ưu hóa hình dạng và kích thước của kết cấu dàn sử dụng phương pháp Tiến hóa khác biệt (Differenctial Evolution) cải tiến

11/2014

ThS

ThS-30

Lê Thái Bình (ĐH Tôn Đức Thắng)

Tối ưu hóa trọng lượng kết cấu dầm thép tổ hợp chữ I bằng phương pháp HMPSO

12/2014

ThS

ThS-31

Nguyễn Thụy Đoan Nhi (ĐH Tôn Đức Thắng)

Tối ưu hóa đa mục tiêu kết cấu tấm gấp composite dùng phương pháp NSGA - II

12/2014

ThS

ThS-32

Đồng Vũ Nguyên Bách (ĐH Tôn Đức Thắng)

Phân tích dao động tự do của tấm FGM có vết nứt bằng phần tử hữu hạn trơn làm giàu XCS-MIN3

12/2014

ThS

ThS-33

Trần Quang Minh (ĐH Bách Khoa)

Phân tích tĩnh học, dao động tự do và ổn định tấm gấp gia cường gân bằng phương pháp phần tử hữu hạn trơn CS-FEM-MIN3

12/2014

ThS

ThS-34

Hoàng Thế Mạnh (ĐH Bách Khoa)

Tối ưu hóa vị trí tầng cứng trong nhà cao tầng sử dụng phương pháp kết hợp giữa tối ưu hóa đa mục tiêu và giải thuật tối ưu tiến hóa khác biệt.

12/2014

ThS

ThS-35

Nguyễn Viết Cường (ĐH Hutech)

Tối ưu dựa trên độ tin cậy tấm composite bằng phương pháp tiến hóa khác biệt (DE) kết hợp SORA

1/2015

ThS

ThS-36

Nguyễn Thị Thanh Trúc (ĐH Hutech)

Tối ưu hóa kết cấu dàn chịu ràng buộc về tần số sử dụng giải thuật tiến hóa khác biệt

1/2015

ThS

ThS-37

Huỳnh Trọng Nghĩa (ĐH Hutech)

Phân tích ứng xử của kết cấu dàn chịu ảnh hưởng của tham số mờ sử dụng giải thuật tiến hóa khác biệt DE(differential evolution)

4/2015

ThS

ThS-38

Nguyễn Minh Thọ (ĐH Hutech)

Tối ưu hóa dựa trên độ tin cậy bài toán thiết kế móng cọc sử dụng phương pháp vòng lặp kép

4/2015

ThS

ThS-39

Lê Văn Dũng
(ĐH Hutech)

Phân tích độ tin cậy hệ kết cấu cáp kính sử dụng mạng thần kinh nhân tạo và phương pháp đánh giá độ tin cậy bậc nhất

4/2015

ThS

ThS-40

Nguyễn Đăng Thạch
(ĐH Kiến Trúc TpHCM)

Phân tích phi tuyến hình học tấm, vỏ dùng phần tử CS-DSG3

8/2015

ThS

ThS-41

Phạm Bá Nha (ĐH Bách Khoa)

Phân tích động lực học tấm Kirchhoff trên nền đàn nhớt chịu tải trọng di động sử dụng phần tử tam giác chuyển động

8/2015

ThS

ThS-42

Lê Đình Văn (ĐH Mở TpHCM)

Tối ưu hoá dựa trên độ tin cậy kết cấu bồn gia cường chứa dầu bằng phương pháp lai PSO-SQP

10/2015

ThS

ThS-43

Trương Huệ An (ĐH Bách Khoa TpHCM)

Phân tích độ tin cậy theo thời gian kết cấu bê tông cốt thép vùng bờ biển

02/2016

ThS

ThS-44

Trần Minh Lam (ĐH Bách Khoa TpHCM)

Tối ưu hoá dựa trên độ tin cậy kết cấu vỏ có dầm gia cường sử dụng giải thuật một vòng lặp đơn

02/2016

ThS

ThS-45

Hồ Hữu Vịnh (ĐH Bách Khoa TpHCM)

Phát triển giải thuật tiến hóa DE cho bài toán tối ưu hóa dựa trên độ tin cậy với biến thiết kế rời rạc

06/2016

ThS

ThS-46

Bùi Vĩnh Thái (ĐH Mở TpHCM)

Tối ưu hóa đa mục tiêu dựa trên độ tin cậy cho kết cấu khung thép sử dụng giải thuật một vòng lặp đơn

06/2016

ThS

ThS-47

Lê Trung Thịnh (ĐH Bách Khoa TpHCM)

Phân tích độ tin cậy kết cấu khung thép chịu tác động ăn mòn theo thời gian

07/2016

ThS

ThS-48

Lê Đức Thắng (ĐH Bách Khoa TpHCM)

Thiết kế tối ưu phanh lưu chất từ biến sử dụng giải thuật DE cải tiến

09/2016

ThS

5. Những thành tựu khoa học và chuyên môn khác

TT

Tên giải thưởng

Nội dung giải thưởng

Nơi cấp

Năm cấp

1

Huy chương bạc + giấy khen tốt nghiệp xuất sắc

Huy chương bạc + phần thưởng

ĐH Bách Khoa (TpHCM)

1999

2

Master scholarship

Học bổng Master tại Bỉ

ĐH Liege (Bỉ)

2003

3

PhD scholarship

Học bổng PhD

ĐH NUS (Singapore)

2005-2009

4

President’s Graduate Fellowship

Bằng khen và học bổng

Đại học quốc gia Singapore (NUS)

2007

5

Best PhD thesis award

Bằng khen và giải thưởng

Đại học quốc gia Singapore (NUS)

2011

6

Cán bộ trẻ tiêu biểu điển hình của trường ĐH KHTN năm 2011

Giấy khen và giải thưởng

ĐH KH Tự nhiên TpHCM

2011

7

Cán bộ trẻ tiêu biểu xuất sắc của ĐH Quốc gia TpHCM năm 2011

Bằng khen và giải thưởng

ĐH Quốc gia TpHCM

2011

8

Giảng viên trẻ tiêu biểu của TpHCM năm 2011

Giấy khen và giải thưởng

Thành Đoàn TpHCM

2011

9

Bằng khen công bố khoa học xuất sắc các năm học 2010-2011, 2011-2012, 2012-2013 của ĐH Quốc gia TpHCM

Bằng khen và giải thưởng

ĐH Quốc gia TpHCM

2011
2012
2013

10

Bằng khen hoạt động Khoa học công nghệ xuất sắc ĐHQG  năm học 2012 - 2013

Bằng khen và giải thưởng

ĐH Quốc gia TpHCM

2013

11

Bằng khen đạt thành tích xuất sắc của giám đốc ĐH Quốc gia TpHCM

Giấy khen và giải thưởng

ĐH Quốc gia TpHCM

2013

12

Bằng khen NCKH xuất sắc

Bằng khen và giải thưởng

ĐH Tôn Đức Thắng

2013
2014

13

Bằng Khen hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ của Tổng Liên Đoàn lao động Việt Nam

Bằng khen

Tổng Liên Đoàn lao động Việt Nam

2014

14

Bằng Khen đạt thành tích xuất sắc trong việc "Học tập và làm theo tấm gương Hồ Chí Minh"

Bằng khen và giải thưởng

Liên Đoàn lao động TpHCM

2015

6. Là thành viên của các tổ chức khoa học

TT

Thời gian

Tên Hiệp hội/ Tạp chí/ Hội nghị

Chức danh

1

2/2011 - 2/2015

Tạp chí: Mathematical Problems in Engineering (SCIE journal)

Editorial board

2

2009 - nay

Tham gia phản biện khoa học của các tạp chí quốc tế và quốc gia như
+ International Journal for Numerical Methods in Engineering (SCI).
+ Computer Methods in Applied Mechanics and Engineering (SCI).
+ KSCE Journal of Civil Engineering (SCIE).
+ International Journal of Computational Methods (SCIE).
+ Computers and Structures (SCI).
+ Finite elements in analysis and design (SCI).
+ Engineering Analysis with Boundary Elements (SCI)
+ Computational Materials Science (SCI)
+ European Journal of Mechanics – A/Solid (SCI)
+ Composite Structures (SCI)
+ Applied Mathematical Modelling (SCI)
+ Vietnam Journal of Mechanics

Reviewer

3

2010 - 2012

Quỹ  Phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (NAFOSTED)

Thành viên hội đồng khoa học ngành Cơ học

4

2012 - nay

Hội Cơ học Việt Nam
Hội Cơ học vật rắn biến dạng

Ủy viên Ban chấp hành

5

2015 - nay

Quỹ phát triển khoa học, công nghệ (FOSTECT) Trường ĐH Tôn Đức Thắng

Ủy viên Hội đồng quản lý lâm thời