Thông báo chung

Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 & Thông tin xét tuyển bổ sung - năm 2014

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH ĐH, CĐ 2014

--------------------------
Số: 1018/ TB-TĐT-HĐTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------------------------
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 11 tháng 08 năm 2014

THÔNG BÁO
Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 & Thông tin xét tuyển bổ sung - năm 2014

Căn cứ Quyết định số 12/VBHN-BGDĐT ngày 25/04/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành Văn bản hợp nhất Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy;
Căn cứ Kết luận của Hội đồng xác định tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tôn Đức Thắng thông báo Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 (NV1) và Thông tin xét tuyển bổ sung (NV2) đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2014 như sau:

1. Điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét tuyển NV2:

1.1 Đại học chính quy:

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Điểm
trúng tuyển
NV1

Điểm
xét tuyển NV2

Ghi chú

1

D340101

Quản trị kinh doanh
(gồm có 3 chuyên ngành)

18 A,A1  
19 D1

 

Thí sinh đạt điểm trúng tuyển của ngành Quản trị kinh doanh (18A,A1,19D1) nhưng chưa trúng tuyển vào chuyên ngành đã đăng ký, sẽ được chuyển sang các chuyên ngành còn lại, tương ứng với số điểm theo từng khối.

Chuyên ngành Quản trị kinh doanh

18 A  
19 A1,D1

Không tuyển

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

19 A,A1
20 D1

Không tuyển

Chuyên ngành Quản trị khách sạn

18 A,A1  
19 D1

Không tuyển

2

D340201

Tài chính ngân hàng

17 A,A1,D1

18 A,A1,D1

 

3

D340301

Kế toán

18 A,A1,D1

Không tuyển

 

4

D340408

Quan hệ lao động

16 A,A1,D1

17 A,A1,D1

 

5

D380101

Luật

Chưa tuyển

17 A,A1,D1
18 C

Ngành mới

6

D480101

Khoa học máy tính

16 A,A1
17 D1

19 A,A1
20 D1

 

7

D460112

Toán ứng dụng

16 A,A1

17 A,A1

 

8

D460201

Thống kê

16 A,A1

17 A,A1

 

9

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

16 A,A1

18 A,A1

 

10

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

16 A,A1

18 A,A1

 

11

D520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá

16 A,A1

18 A,A1

 

12

D850201

Bảo hộ lao động

16 A,B

18 A,B

 

13

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

17 A,A1

19 A,A1

 

14

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông

16 A,A1

17 A,A1

 

15

D580105

Quy hoạch vùng & đô thị

16 A,A1,V

18 A,A1,V1

Khối V1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh

16

D580102

Kiến trúc

17 V

20 V1

17

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường Chuyên ngành Cấp thoát nước & môi trường nước

16 A
17 B

Không tuyển

 

18

D520301

Kỹ thuật hóa học

16 A
18 B

18 A
20 B

 

19

D440301

Khoa học môi trường

16 A
17 B

Không tuyển

 

20

D420201

Công nghệ sinh học

16 A
19 B

Không tuyển

 

21

D220201

Ngôn ngữ Anh

18 D1

Không tuyển

 

22

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc
(gồm có 2 chuyên ngành)

16 D1, D4

 

Thí sinh đạt điểm trúng tuyển của ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
(16 D1,D4) nhưng chưa trúng tuyển vào chuyên ngành đã đăng ký, sẽ được chuyển vào chuyên ngành còn lại.

Chuyên ngành Tiếng Trung

16 D1, D4

16 D1,D4

Chuyên ngành Trung – Anh

17 D1, D4

17 D1,D4

23

D310301

Xã hội học

16 A,A1,D1
17 C

17 A,A1,D1
18 C

 

24

D760101

Công tác xã hội

16 A,A1,D1
17 C

16 A,A1,D1
17 C

Ngành mới

25

D220113

Việt Nam học
Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch

16 A,A1,D1
17 C

18 A,A1,D1
19 C

 

26

D210402

Thiết kế công nghiệp

17 H

17 H1

Môn năng khiếu ≥ 5,0
Khối H1: chỉ nhận xét tuyển thí sinh thi tại Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh.

27

D210403

Thiết kế đồ họa

17 H

Không tuyển

Môn năng khiếu ≥ 5,0

28

D210404

Thiết kế thời trang

17 H

Không tuyển

29

D210405

Thiết kế nội thất

17 H

Không tuyển

30

D220343

Quản lý thể dục thể thao

16 T,A1,D1

16 T,A1,D1

 


1.2. Cao đẳng chính quy:

Stt

Mã ngành

Tên ngành

Điểm
trúng tuyển
NV1

Điểm
xét tuyển
NV2

1

C480202

Tin học ứng dụng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

2

C510301

Công  nghệ kỹ thuật  Điện-Điện tử

12 A,A1

12 A,A1

3

C510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử -  Truyền thông

12 A,A1

Không tuyển

4

C510102

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng

12 A, A1

12 A, A1

5

C340301

Kế toán

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

6

C340101

Quản trị kinh doanh

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

7

C340201

Tài chính ngân hàng

12 A, A1, D1

12 A, A1, D1

8

C220201

Tiếng Anh

12 D1

12 D1


1.3. Cao đẳng thực hành:

Stt

Tên ngành

Phương thức tuyển sinh

1

Kế toán doanh nghiệp

  • Trường ưu tiên xét tuyển vào bậc Cao đẳng thực hành đối với các thí sinh đã dự thi vào Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2014 nhưng chưa trúng tuyển ĐH-CĐ chính quy.
  • Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ:

Phòng Đào tạo (A0005)
Địa chỉ: Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (08) 3 77 55 052

2

Quản trị mạng máy tính

3

Lập trình máy tính

4

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

5

Điện công nghiệp

6

Điện dân dụng

7

Điện tử công nghiệp

8

Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí

9

May thời trang


1.4. Chương trình liên kết quốc tế:

Stt

Tên chương trình liên kết quốc tế

Phương thức tuyển sinh

1

Đại học kỹ thuật Ostrava – Cộng hòa Séc

  • Các ngành đào tạo:
    • Khoa học máy tính & Công nghệ tin học
    • Điện tử ứng dụng & Thương mại
  • Thời gian đào tạo và học phí:
    • 02 năm tại Việt Nam: 28.500.000 VNĐ/năm
    • 02 năm tại Cộng hòa Séc: 59.000.000 VNĐ/năm
    • Phí quản lý chương trình: 18.000.000 VNĐ.
  • Trường ưu tiên xét tuyển vào Chương trình liên kết quốc tế đối với các thí sinh đã dự thi vào Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2014 nhưng chưa trúng tuyển ĐH-CĐ chính quy.
  • Trường Đại học Tôn Đức Thắng có chương trình Tiếng Anh tăng cường để hỗ trợ thí sinh đạt trình độ tiếng Anh theo yêu cầu của chương trình liên kết quốc tế.
  • Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ:

Phòng đào tạo (A0005)
Địa chỉ: Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: (08) 3 77 55 052

2

Đại học Saxion – Hà Lan

  • Các ngành đào tạo:
    • Tài chính và Kiểm soát
    • Kỹ thuật Điện - Điện tử
  • Thời gian đào tạo và học phí:
    • 03 năm tại Việt Nam - 31.200.000 VNĐ/năm
    • 01 năm tại Hà Lan – 4.500 EUR/năm

3

Đại học Lunghwa – Đài Loan

  • Các ngành đào tạo:
    • Tài chính
    • Điện tử viễn thông
    • Kỹ thuật điện
    • Khoa học máy tính
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị kinh doanh quốc tế
  • Thời gian đào tạo và học phí:
    • 03 năm tại Việt Nam: 31.200.000 VNĐ/năm
    • 01 năm tại Đài Loan: 4.600 USD/năm (đã bao gồm KTX và bảo hiểm)

1.5. Chương trình chất lượng cao:

Stt

Ngành đào tạo chất lượng cao

Điều kiện & Phương thức tuyển sinh

1

Kế toán

  • Điều kiện tuyển sinh:

Thí sinh đã trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh năm 2014 vào Trường Đại học Tôn Đức Thắng và đáp ứng một trong các điều kiện sau:

    • Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự kỳ thi Olympic quốc tế về môn học phù hợp với ngành học;
    • Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia lớp 12 về môn học phù hợp với ngành học;
    • Đạt kết quả cao trong kỳ thi tuyển sinh đại học (điểm để được xét tuyển tối thiểu phải bằng với điểm trúng tuyển của ngành có hệ đào tạo chất lượng cao.)
  • Phương thức tuyển sinh:
    • Vòng 1: thi tiếng Anh theo chuẩn quốc tế.
    • Vòng 2: phỏng vấn đánh giá năng lực cá nhân.

Tất cả thí sinh đủ điều kiện dự tuyển sẽ được tham gia thi tuyển. Căn cứ kết quả thi Vòng 1 sẽ tuyển chọn thí sinh vào Vòng 2. Điểm trúng tuyển căn cứ vào kết quả Vòng 2 sẽ lấy từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

2

Tài chính ngân hàng

3

QTKD - CN Kinh doanh quốc tế

4

QTKD - CN Quản trị khách sạn

5

Khoa học máy tính

6

Ngôn ngữ Anh

7

Công nghệ sinh học

8

Thiết kế nội thất

9

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

10

Kỹ thuật điện - điện tử

11

Kỹ thuật công trình xây dựng

12

Khoa học môi trường


2. Thủ tục nhập học:
  • Thời gian nhập học NV1:  từ ngày 19/08/2014 đến ngày 21/08/2014
  • Địa điểm nhập học: Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
  • Để kịp tiến độ nhập học, các thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển chưa nhận được giấy báo vẫn có thể nhập học theo thời gian quy định (Giấy báo trúng tuyển bổ sung sau). Tra cứu danh sách trúng tuyển tại đây
  • Tải Hướng dẫn thủ tục nhập học tại đây
  • Tải Mẫu lý lịch sinh viên tại đây
  • Xem hướng dẫn nhập hồ sơ sinh viên tại đây
3. Thông tin xét tuyển NV2:

3.1 Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:
  • Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Tôn Đức Thắng - Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh hoặc gửi qua đường bưu điện từ ngày 20/08/2014 đến 17h00 ngày 08/09/2014.
  • Thí sinh đã nộp hồ sơ xét tuyển NV2, nếu thay đổi nguyện vọng có thể xin  rút hồ sơ từ ngày 03/09/2014  đến ngày 05/09/2014.
  • Hotline tư vấn tuyển sinh: 093 880 8810.
3.2 Hồ sơ xét tuyển gồm có:
  • Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2014 (bản chính). Thí sinh điền đủ thông tin trong phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV2;
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ;
  • Một phong bì có dán tem (trị giá tem 3.000 đồng) ghi rõ họ tên, địa chỉ và số điện thoại người nhận (Trường không chịu trách nhiệm khi thí sinh ghi sai địa chỉ).
3.3 Kết quả xét tuyển:
  • Ngày 10/09/2014, Trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển  NV2 và gửi giấy báo nhập học.
  • Để kịp tiến độ nhập học, các thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển chưa nhận được giấy báo vẫn có thể nhập học theo thời gian quy định (Giấy báo trúng tuyển bổ sung sau). Danh sách trúng tuyển và thủ tục nhập học xem trên website: www.tdt.edu.vn.
3.4 Thời gian làm thủ tục nhập học:
  • Từ ngày 15/09/2014 đến ngày 17/09/2014 tại Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.

Nơi nhận:
- Thường trực Ban chỉ đạo tuyển sinh (để b/c);
- Các phương tiện thông tin đại chúng; 
- Web trường;
- Các đơn vị trực thuộc;
- Lưu HĐTS, P.TCHC, P. ĐT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


(đã ký)

PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Trịnh Minh Huyền